noun · trung tính
mobility
UK/məʊˈbɪlɪti/US/moʊˈbɪlɪti/mo·BIL·i·ty
khả năng di chuyển hoặc dễ dàng di chuyển của người, hàng hóa, hoặc thông tin
the ability to move or be moved freely and easily, or the movement of people between jobs/places
Ví dụ
“Urban planners consider mobility when designing public transport systems.”
Những người hoạch định đô thị cân nhắc khả năng di chuyển khi thiết kế hệ thống giao thông công cộng.
“Social mobility is a common topic in essays about education.”
Độ di động xã hội là chủ đề phổ biến trong các bài luận về giáo dục.
“Technology has increased the mobility of information across borders.”
Công nghệ đã tăng khả năng di chuyển của thông tin qua biên giới.
Câu mẫu band 8
“Improving urban mobility requires integrated transport policies that prioritise frequency, affordability and last-mile connections.”
Cụm hay đi cùng
- social mobility — độ di động xã hội
- labour mobility — tính linh hoạt lao động/di chuyển lao động
- increase mobility — tăng khả năng di chuyển
Họ từ
Lỗi thường gặp
Mobility of workers make economy better.→Mobility of workers makes the economy better.
Người Việt thường quên chia động từ do thói quen dịch; cần 'makes' vì chủ ngữ số ít 'mobility' (danh từ trừu tượng).
We need more mobility in public transports.→We need greater mobility in public transport.
Dùng danh từ 'transport' ở dạng số ít khi nói chung; 'greater mobility' là collocation chuẩn hơn 'more mobility' trong văn học học thuật.
Nói sao cho lên band
5movement→6transport→7+mobility
Đồng nghĩa
movement — movement mang tính cụ thể về chuyển động; mobility nhấn vào khả năng di chuyển hoặc cơ hội di chuyển
flexibility — flexibility liên quan đến dễ thích nghi; mobility liên quan đến chuyển chỗ hoặc thay đổi vị trí/công việc
Dễ nhầm
movement — movement mô tả hành động hoặc xu hướng cụ thể; mobility là khả năng di chuyển hoặc khả năng thay đổi vị trí/trạng thái.
“The movement of people from rural to urban areas increased mobility concerns for city planners.”
Mẹo nhớ & gốc từ
mobility là danh từ trừu tượng từ tính từ 'mobile'; dùng với 'increase/improve mobility' hoặc 'mobility of + noun'. Chú ý chia động từ với danh từ trừu tượng (makes/has).
mobile (di động) → mobility = khả năng di chuyển
từ 'mobile' (di động) + hậu tố -ity để chỉ trạng thái/khả năng