verb · trung tính

minimize

/ˈmɪnɪmaɪz/MIN·i·mize

Band 5-6task2speaking

tối thiểu hóa — giảm tới mức thấp nhất có thể

to reduce something to the least possible amount or degree

Ví dụ

Policies aim to minimize the environmental impact of development.

Chính sách nhằm tối thiểu hóa tác động môi trường của phát triển.

Proper training minimizes the risk of workplace accidents.

Đào tạo đúng cách làm giảm thiểu nguy cơ tai nạn nơi làm việc.

Students should try to minimize vague language in Task 2 essays.

Học sinh nên cố giảm thiểu ngôn ngữ mơ hồ trong bài luận Task 2.

Câu mẫu band 8

To protect biodiversity, planners must minimize habitat fragmentation when designing infrastructure.

Cụm hay đi cùng

  • minimize riskgiảm thiểu rủi ro
  • minimize damage fromgiảm thiểu thiệt hại do
  • minimize costsgiảm chi phí tối đa

Họ từ

minimize verbminimizes / minimized / minimizing verb formsminimization nounminimum adjective/noun

Lỗi thường gặp

They try to minimize of accidents.They try to minimize accidents.

Người Việt hay thêm 'of' do dịch trực tiếp; cấu trúc đúng là 'minimize + object' mà không cần 'of'.

Measures minimize the risk yesterday.Measures minimized the risk yesterday.

Quên chia động từ ở quá khứ; với 'yesterday' cần 'minimized'.

Nói sao cho lên band

5reduce6cut7+minimize

Đồng nghĩa

reducegiảm bớt; ít nhấn mạnh đạt mức thấp nhất như 'minimize'

mitigatelàm nhẹ tác động tiêu cực hơn là cố gắng đưa về 0

Dễ nhầm

reducegiảm số lượng hoặc mức độ nhưng không nhất thiết là giảm đến mức thấp nhất

We reduced plastic use by 20% this year.

mitigatelàm giảm nhẹ hậu quả, thường dùng trong bối cảnh rủi ro hoặc thiệt hại

Policies were introduced to mitigate the economic impact of the crisis.

Mẹo nhớ & gốc từ

MIN -> nhỏ nhất: minimize = đưa xuống mức MIN.

Từ Latin 'minimus' nghĩa là nhỏ nhất + -ize (làm cho), nghĩa là giảm tới mức nhỏ nhất.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ize · phần 2

Học từ này cùng bộ