collocation · trung tính

maintain a healthy lifestyle

UK/meɪnˈteɪn ə ˈhelθi ˈlaɪfstaɪl/US/meɪnˈteɪn ə ˈhɛlθi ˈlaɪfˌstaɪl/main·TAIN a HEAL·thy LIFE·style

Band 4-5task2speaking

Duy trì một lối sống lành mạnh về dinh dưỡng, vận động và nghỉ ngơi.

To keep habits (diet, exercise, sleep) that support good health.

Ví dụ

To maintain a healthy lifestyle you should balance diet and exercise.

Để duy trì lối sống lành mạnh, bạn nên cân bằng dinh dưỡng và vận động.

Stress management helps people maintain a healthy lifestyle.

Quản lý căng thẳng giúp người ta giữ lối sống lành mạnh.

Many policies aim to help citizens maintain a healthy lifestyle.

Nhiều chính sách nhằm giúp công dân duy trì lối sống lành mạnh.

Câu mẫu band 8

Government initiatives that encourage active transport and better food labelling can help citizens maintain a healthy lifestyle.

Cụm hay đi cùng

  • healthy lifestyle choicesnhững lựa chọn lối sống lành mạnh
  • promote a healthy lifestylethúc đẩy lối sống lành mạnh

Họ từ

maintain verblifestyle noun

Lỗi thường gặp

maintain healthy life stylemaintain a healthy lifestyle

Người Việt hay quên mạo từ và nối từ; cụm đúng là 'a healthy lifestyle' (mạo từ + tính từ + danh từ liền nhau).

keep a healthy lifemaintain a healthy lifestyle / keep healthy

'Keep a healthy life' nghe không tự nhiên; 'keep healthy' hoặc 'maintain a healthy lifestyle' mới tự nhiên.

to maintain the healthy lifestyleto maintain a healthy lifestyle

Thêm 'the' làm nghĩa cụ thể hơn và thường không đúng khi nói chung về lối sống lành mạnh.

Nói sao cho lên band

5keep healthy6lead a healthy life7+maintain a healthy lifestyle

Đồng nghĩa

lead a healthy lifediễn đạt tương tự, hơi ngắn gọn hơn

Dễ nhầm

stay healthy'stay healthy' ngắn gọn, dùng trong lời khuyên thông thường; 'maintain a healthy lifestyle' trang trọng, phù hợp bài viết học thuật

He tries to stay healthy by eating well and exercising.

Mẹo nhớ & gốc từ

MAINTAIN → giữ, LIFESTYLE → cách sống; ghép lại nhớ ngay 'duy trì lối sống lành mạnh'.

maintain (Fr./Latin giữ gìn) + lifestyle (life + style).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thể thao

Học từ này cùng bộ