collocation (noun phrase) · trung tính

low-impact exercise

UK/ləʊ ɪmˈpækt ˈɛksəsaɪz/US/loʊ ɪmˈpækt ˈɛksərsaɪz/LOW-IM·pact EX·er·cise

Band 6-7speakingtask2

bài tập ít gây lực lên khớp, nhẹ nhàng cho cơ thể

physical activity that is gentle on the joints and avoids jumping or heavy impact

Ví dụ

Swimming and cycling are typical low-impact exercises suitable for rehabilitation.

Bơi và đạp xe là các bài tập ít va chạm, phù hợp để phục hồi.

Older adults often benefit from low-impact exercise to stay active safely.

Người cao tuổi thường hưởng lợi từ bài tập ít va chạm để duy trì vận động an toàn.

Physical therapists recommend low-impact exercise after certain injuries.

Chuyên gia vật lý trị liệu khuyên tập những bài ít va chạm sau vài loại chấn thương.

Câu mẫu band 8

For those recovering from injury, doctors often recommend low-impact exercise such as cycling or swimming.

Cụm hay đi cùng

  • low-impact aerobic exerciseaerobic ít va chạm
  • suitable low-impact activitiescác hoạt động ít va chạm phù hợp
  • benefit from low-impact exercisehưởng lợi từ bài tập ít va chạm

Họ từ

low-impact adjectiveimpact nounexercise noun/verb

Lỗi thường gặp

light impact exerciselow-impact exercise

Người Việt dịch 'tác động thấp' thành 'light impact' theo nghĩa từ đơn; collocation đúng là 'low-impact'.

no impact exerciselow-impact exercise

'No-impact' chỉ hoàn toàn không có va chạm (ví dụ bơi), trong khi 'low-impact' là cụm phổ biến hơn và phù hợp với nhiều hoạt động.

Nói sao cho lên band

5light exercise6gentle exercise7+low-impact exercise

Đồng nghĩa

gentle exercisenhẹ nhàng, tập trung vào an toàn cho khớp

Dễ nhầm

low-impact / non-impactlow-impact = ít va chạm nhưng vẫn có chuyển động (đi bộ); non-impact = hầu như không gây va chạm (bơi, đạp xe)

Swimming is non-impact, while brisk walking is low-impact.

Mẹo nhớ & gốc từ

LOW = thấp → ít IMPACT lên khớp

impact từ tiếng Latin 'impactus' nghĩa là tác động, ở đây mô tả lực tác động lên cơ thể

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thể thao

Học từ này cùng bộ