collocation · đời thường

lose weight

/luːz weɪt/lose WEIGHT

Band 4-5speakingtask2

giảm cân, làm giảm khối lượng cơ thể

to become lighter by reducing body mass, usually by dieting or exercise

Ví dụ

Many people try to lose weight before summer.

Nhiều người cố gắng giảm cân trước mùa hè.

He lost weight after changing his diet and doing more exercise.

Anh ấy giảm cân sau khi thay đổi chế độ ăn và tập thể dục nhiều hơn.

Doctors warn that extreme methods to lose weight can be dangerous.

Bác sĩ cảnh báo rằng các phương pháp cực đoan để giảm cân có thể nguy hiểm.

Câu mẫu band 8

To lose weight sustainably, it's better to combine moderate calorie reduction with regular physical activity than to follow a crash diet.

Cụm hay đi cùng

  • lose weightgiảm cân
  • weight losssự giảm cân

Họ từ

lose verbweight nounweight loss noun

Lỗi thường gặp

lose the weightlose weight

Người Việt hay thêm 'the' vì dịch từ 'giảm cân đó', nhưng cụm chung là 'lose weight' không có mạo từ.

do weight losslose weight

Dịch sai sang động từ; 'do' + danh từ là lỗi dịch máy. Nên dùng 'lose' hoặc 'have weight loss'.

Nói sao cho lên band

5slim down6reduce weight7+lose weight

Đồng nghĩa

slim downmang tính thân mật, không học thuật

reduce weightdịch thô; 'reduce weight' ít tự nhiên hơn 'lose weight'

Dễ nhầm

slim downcách nói thân mật hơn của 'lose weight', thường dùng trong hội thoại.

She decided to slim down by walking every evening.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hình ảnh cân 'LOSE' (mất) số cân: LOSE WEIGHT.

lose từ tiếng Anh cổ 'losian' nghĩa là 'mất', weight từ tiếng Anh cổ 'wegan' nghĩa là 'trọng lượng'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thể thao

Học từ này cùng bộ