verb · trang trọng

legalize

UK/ˈliːɡəlaɪz/US/ˈliːɡəˌlaɪz/LE·ga·lize

Band 5-6task2speaking

làm cho hợp pháp; công nhận hợp pháp theo pháp luật

to make something legal or acceptable by law

Ví dụ

Some countries have legalized same-sex marriage in recent years.

Một số quốc gia đã hợp pháp hóa hôn nhân đồng giới trong những năm gần đây.

The government moved to legalize informal housing to protect residents' rights.

Chính phủ đã nỗ lực hợp pháp hóa nhà ở không chính thức để bảo vệ quyền lợi cư dân.

Debates about whether to legalize certain drugs are complex.

Những tranh luận về việc có nên hợp pháp hóa một số loại ma túy rất phức tạp.

Câu mẫu band 8

Policymakers argue that legalizing certain substances could reduce crime associated with black markets, but the social effects are debated.

Cụm hay đi cùng

  • legalize drugshợp pháp hóa ma túy
  • legalize marriagehợp pháp hóa hôn nhân
  • legalize something by lawhợp pháp hóa cái gì theo luật

Họ từ

legalize verblegalization nounlegal adjectivelegally adverb

Lỗi thường gặp

They legalize same-sex marriage last year.They legalized same-sex marriage last year.

Quên chia quá khứ (-ed) do thói quen không chia thì của tiếng Việt.

The policy was legalize by the new law.The policy was legalized by the new law.

Dùng động từ ở dạng nguyên mẫu thay cho phân từ quá khứ vì không quen dùng các dạng biến đổi.

Nói sao cho lên band

5make legal6allow by law7+legalize

Đồng nghĩa

legitimizenhấn vào việc làm cho điều gì được chấp nhận xã hội chứ không chỉ theo pháp luật

Dễ nhầm

legitimizecó nghĩa mở rộng là khiến thứ gì được xã hội/chính quyền chấp nhận; không hoàn toàn trùng với 'legalize' mang sắc thái pháp lý

The king's endorsement helped legitimize the new government.

Mẹo nhớ & gốc từ

LE = law (legal) → LE·ga·lize: biến thành hợp pháp.

từ legal (hợp pháp) + -ize (làm cho).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ize · phần 2

Học từ này cùng bộ