verb phrase · trung tính
learn to play the piano
UK/lɜːn tə pleɪ ðə ˈpɪə.nəʊ/US/lɝn tə pleɪ ðə ˈpiːə.noʊ/learn to play the PI·a·no
học cách chơi đàn piano
to acquire the skill of playing the piano
Ví dụ
“I’m planning to learn to play the piano next year.”
Mình dự định học chơi đàn piano năm sau.
“She learned to play the piano as a child and still practices weekly.”
Cô ấy học chơi đàn piano từ nhỏ và vẫn luyện tập hàng tuần.
“Learning to play the piano improved his concentration.”
Việc học chơi piano giúp anh ấy cải thiện khả năng tập trung.
Câu mẫu band 8
“I decided to learn to play the piano because I wanted a creative outlet that also improved my discipline.”
Cụm hay đi cùng
- learn to play the piano from a teacher — học chơi piano từ giáo viên
- learn to play the piano as a child — học chơi piano từ khi nhỏ
Họ từ
Lỗi thường gặp
learn piano→learn to play the piano
Người Việt hay lược 'the' hoặc 'to play' do dịch trực tiếp 'học piano'. Câu chuẩn, trang trọng hơn là 'learn to play the piano' vì 'play the piano' là collocation cố định.
learn to play piano→learn to play the piano
Thiếu mạo từ 'the' trước instruments như 'piano' thường khiến câu nghe hơi less natural; trong nhiều ngữ cảnh 'learn to play the piano' là lựa chọn an toàn hơn.
Nói sao cho lên band
5learn piano→6take piano lessons→7+learn to play the piano
Đồng nghĩa
take piano lessons — nhấn vào hành động học có giáo viên, thường dùng trong ngữ cảnh lớp học
Dễ nhầm
take piano lessons — nhấn vào các buổi học chính thức với giáo viên; về ý nghĩa gần giống nhưng dùng khác ngữ cảnh
“She takes piano lessons twice a week.”
learn piano — cách nói ngắn, thông dụng nhưng kém trang trọng; vẫn hiểu được nhưng tránh trong Task 2
“I want to learn piano when I have time.”
Mẹo nhớ & gốc từ
learn to play = học cách chơi; piano là nhạc cụ → học cách chơi piano
piano: viết tắt của pianoforte, gốc Ý nghĩa là 'mềm' đến 'mạnh' (độ to nhỏ âm thanh)