collocation · học thuật

laboratory experiments

UK/ləˈbɒrətri ɪkˈspɛrɪmənts/US/ˈlæbrəˌtɔri ɪkˈspɛrəˌmɛnts/la·BOR·a·to·ry EX·per·i·ments

Band 4-5task2speaking

các thí nghiệm được tiến hành trong phòng thí nghiệm, thường có điều kiện có kiểm soát

experiments carried out in a laboratory under controlled conditions

Ví dụ

Laboratory experiments allowed the team to control temperature and humidity.

Các thí nghiệm trong phòng thí nghiệm cho phép nhóm kiểm soát nhiệt độ và độ ẩm.

Results from laboratory experiments may not always generalize to real life.

Kết quả từ phòng thí nghiệm có thể không luôn đúng trong đời thực.

We replicated the laboratory experiments to check for consistency.

Chúng tôi tái lập các thí nghiệm trong phòng thí nghiệm để kiểm tra tính nhất quán.

Câu mẫu band 8

Although laboratory experiments provide precise control, their ecological validity must be considered.

Cụm hay đi cùng

  • controlled laboratory experimentscác thí nghiệm phòng thí nghiệm có kiểm soát
  • replicate laboratory experimentstái lập thí nghiệm phòng thí nghiệm

Họ từ

laboratory nounexperiment nounexperimental adjective

Lỗi thường gặp

do laboratory experimentscarry out laboratory experiments

Người Việt thường dùng 'do' khi dịch trực tiếp từ 'làm thí nghiệm'; trong văn viết học thuật, 'carry out' hoặc 'conduct' (với experiment) trang trọng hơn. Lưu ý không dùng 'conduct research' nếu ngữ cảnh là 'research' (từ bị liệt kê cấm ở nhóm trước) — nhưng 'conduct experiments' là dùng cho thí nghiệm.

laboratory experiment was repeated three timeslaboratory experiments were repeated three times

Lỗi số nhiều/ít; nếu nói 'repeated three times' thường cần dùng dạng số nhiều 'experiments' hoặc sửa cấu trúc câu.

Nói sao cho lên band

5lab experiments6lab tests7+laboratory experiments

Đồng nghĩa

lab experimentscách nói ngắn gọn, ít trang trọng hơn

Dễ nhầm

field experimentsthí nghiệm thực địa tiến hành trong điều kiện đời thực; không giống thí nghiệm trong phòng lab có kiểm soát

Field experiments test interventions in real-world settings.

Mẹo nhớ & gốc từ

laboratory = phòng thí nghiệm, experiments = thí nghiệm → phòng thí nghiệm + thí nghiệm

laboratory từ Latin 'laborare' (lao động) + -atory (nơi); experiments từ experiment (thí nghiệm).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Khoa học & nghiên cứu

Học từ này cùng bộ