phrasal verb · trung tính

keep under wraps

UK/kiːp ˈʌndə ˈræps/US/kiːp ˈʌndər ˈræps/keep·un·DER·wraps

task2speaking

giữ kín, không để lộ (thông tin, kế hoạch)

to keep something secret or hidden from the public

Ví dụ

The company kept details of the merger under wraps until the official announcement.

Công ty giữ kín thông tin về sáp nhập cho tới thông báo chính thức.

Please keep this surprise party under wraps until Saturday.

Hãy giữ bí mật bữa tiệc bất ngờ này cho tới thứ Bảy.

Researchers sometimes keep preliminary results under wraps until they are verified.

Các nhà nghiên cứu đôi khi giữ kín kết quả sơ bộ cho đến khi được kiểm chứng.

Câu mẫu band 8

To avoid speculation, the research team kept the preliminary findings under wraps until peer review was complete.

Cụm hay đi cùng

  • keep news under wrapsgiữ tin tức kín
  • keep plans under wrapsgiữ kế hoạch bí mật

Họ từ

keep something under wraps / kept something under wraps / keeping something under wraps verb forms

Lỗi thường gặp

keep under wrapkeep under wraps

Bản dịch sát chữ 'wrap' dẫn tới thiếu 's' cuối; idiom chuẩn là 'under wraps'.

keep secret ofkeep secret / keep under wraps

Người Việt có xu hướng thêm giới từ thừa khi dịch; trong tiếng Anh cần cấu trúc đúng, không phải 'of'.

Nói sao cho lên band

5hide6keep secret7+keep under wraps

Đồng nghĩa

keep secret'keep secret' là dạng trung tính; 'keep under wraps' là idiom, đôi khi dùng trong tin tức/PR

concealtrang trọng hơn, thích hợp văn viết học thuật

Dễ nhầm

cover up'cover up' thường ngụ ý che giấu để tránh trách nhiệm (tích cực tiêu cực hơn), còn 'keep under wraps' trung tính hơn, chỉ giữ bí mật

The government attempted to cover up the scandal.

Mẹo nhớ & gốc từ

hình dung một món quà bọc kín (wraps) được 'keep' để giữ bí mật

'wraps' ở đây nghĩa là bao bọc; 'keep under wraps' = giữ bọc kín → giữ bí mật

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ keep … · phần 2

Học từ này cùng bộ