phrasal verb · đời thường

keep house

/kiːp haʊs/KEEP·HOUSE

speakingtask1

quán xuyến công việc nhà; làm việc nhà và quản lý gia đình

to take care of household chores and manage a home

Ví dụ

While her husband was abroad, she kept house and looked after the children.

Khi chồng đi nước ngoài, cô ấy quán xuyến việc nhà và chăm sóc con cái.

After the injury, he had to stay home and keep house for a few months.

Sau khi bị thương, anh ấy phải ở nhà lo việc nhà vài tháng.

Many students learn to keep house when they live away from home.

Nhiều sinh viên học cách quán xuyến việc nhà khi sống xa nhà.

Câu mẫu band 8

During his gap year he kept house for his elderly grandparents, which taught him valuable life skills.

Cụm hay đi cùng

  • keep house for someonequán xuyến việc nhà cho ai
  • keep house alonetự quán xuyến việc nhà

Họ từ

keep house verbkeeps house verbkept house verbkeeping house verb

Lỗi thường gặp

keep the housekeep house

Người Việt thường thêm 'the' vì dịch trực tiếp; 'keep house' là cụm cố định không có mạo từ.

She keeps a house (when meaning do chores)She keeps house

Dùng 'a' làm người nghe hiểu là 'cô ấy sở hữu một ngôi nhà', trong khi 'keep house' nói về làm việc nhà.

Nói sao cho lên band

5do housework6run the household7+keep house

Đồng nghĩa

run the householdtrang trọng hơn, nhấn vào quản lý tổng thể.

do the houseworkchỉ hành động làm việc nhà, ít nhấn đến quản lý.

Dễ nhầm

do the housework'do the housework' chỉ việc làm việc nhà cụ thể; 'keep house' bao gồm cả quản lý sinh hoạt gia đình.

She does the housework every Saturday.

Mẹo nhớ & gốc từ

keep house = quán xuyến việc nhà → nghĩ đến 'giữ' ngôi nhà gọn gàng.

Cụm truyền thống: 'keep' (giữ) + 'house' (nhà) = quản lý/giữ nhà.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ keep … · phần 2

Học từ này cùng bộ