phrasal verb · trung tính

keep down

UK/kiːp daʊn/US/kip daʊn/KEEP·down

speakingtask2

làm giảm bớt (âm lượng, mức độ, số lượng); kìm nén (cảm xúc, sự phản kháng)

to reduce the level or amount of something (noise, prices, population), or to suppress feelings or resistance

Ví dụ

Please keep the volume down during the exam.

Hãy để âm lượng nhỏ trong giờ thi.

The government tried to keep inflation down.

Chính phủ cố gắng giữ lạm phát ở mức thấp.

He kept his anger down so the meeting didn't explode.

Anh ta kìm nén cơn giận để cuộc họp không bùng nổ.

Câu mẫu band 8

Local councils impose fines to keep noise levels down in residential areas at night.

Cụm hay đi cùng

  • keep noise downgiữ tiếng ồn nhỏ
  • keep costs/prices downgiữ chi phí/giá cả thấp
  • keep someone downkìm nén ai đó

Họ từ

keep down phrasal verb (base)keeps down verb (3rd sg)keeping down gerund/present participlekept down past / past participle

Lỗi thường gặp

Keep down the noise please.Keep the noise down please.

Người Việt hay giữ trật tự danh từ như tiếng Việt ('giữ nhỏ tiếng ồn'), nhưng collocation đúng là 'keep the noise down' (đặt đối tượng giữa 'keep' và 'down').

They kept down to the protests.They kept down the protests.

Dịch word-by-word dẫn đến vị trí sai; 'keep down' + object là cấu trúc đúng để nói đàn áp/giảm bớt một hiện tượng.

Nói sao cho lên band

5reduce6lower7+keep down

Đồng nghĩa

reducerộng, trung tính, có thể dùng thay nhưng ít sắc thái 'kìm nén'

suppressmạnh hơn, mang sắc thái cưỡng chế

Dễ nhầm

turn downchủ yếu nghĩa giảm âm lượng hoặc từ chối; 'keep down' nhấn vào duy trì mức thấp hoặc kìm nén

She turned down the radio because it was too loud.

Mẹo nhớ & gốc từ

DOWN = thấp xuống, KEEP DOWN = giữ cho thấp.

keep (giữ) + down (xuống thấp) — nghĩa gốc là giữ ở mức thấp hoặc kìm nén.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ keep … · phần 2

Học từ này cùng bộ