phrasal verb · trung tính

keep back

UK/kiːp bæk/US/kip bæk/KEEP·back

speakingtask2

giữ lại, giấu bớt thông tin hoặc giữ ở vị trí lùi lại; ngăn không cho tiến lên

to hold something or someone in reserve or to withhold information; to prevent from advancing

Ví dụ

She kept back some facts during the interview.

Cô ấy giấu một vài thông tin trong buổi phỏng vấn.

Floodwaters were kept back by the new barrier.

Nước lũ bị ngăn lại bởi con đê mới.

He had to keep his emotions back during the speech.

Anh ấy phải kìm nén cảm xúc trong lúc phát biểu.

Câu mẫu band 8

Although the manager knew the figures, he kept back the worst projections from the staff to avoid panic.

Cụm hay đi cùng

  • keep back informationgiấu thông tin
  • keep someone backngăn ai tiến lên / giữ ai lại
  • keep emotions backkìm nén cảm xúc

Họ từ

keep back phrasal verb (base)keeps back verb (3rd sg)keeping back gerund/present participlekept back past / past participle

Lỗi thường gặp

She kept behind the truth.She kept back the truth.

Người Việt dễ dùng 'behind' vì dịch nghĩa 'ở phía sau', nhưng collocation chuẩn là 'keep back' để chỉ giấu thông tin.

They kept the water backed by the dam.They kept the water back with the dam.

Lỗi do dịch theo trật tự tiếng Việt; giới từ và trật tự tiếng Anh khác nên phải dùng 'keep X back with Y' hoặc 'the dam kept the water back'.

Nói sao cho lên band

5hide6withhold7+keep back

Đồng nghĩa

withholdtrang trọng, thường dùng trong văn viết chính thức

hold backgần như đồng nghĩa, 'hold back' hay dùng hơn ở một số ngữ cảnh

Dễ nhầm

hold backgần giống nghĩa 'kìm lại, ngăn lại'; 'hold back' dùng rất phổ biến và đôi khi hoán đổi được với 'keep back'

She wanted to cry but she held back her tears.

Mẹo nhớ & gốc từ

KEEP = giữ, BACK = lùi lại → giữ lại, giấu bớt.

ghép keep (giữ) + back (lùi lại) — nghĩa gốc 'giữ ở phía sau/giữ lại'

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ keep … · phần 2

Học từ này cùng bộ