phrasal verb · học thuật

keep abreast of

UK/kiːp əˈbrest əv/US/kip əˈbrɛst əv/keep·a·BREAST·of

speakingtask2

liên tục cập nhật thông tin, giữ cho bản thân nắm được diễn biến mới

stay informed about the latest news or developments

Ví dụ

As a journalist, she works hard to keep abreast of current events.

Là một nhà báo, cô ấy nỗ lực để luôn cập nhật các diễn biến hiện tại.

Universities must keep abreast of technological changes to update their curricula.

Các trường đại học phải liên tục cập nhật những thay đổi công nghệ để chỉnh sửa chương trình học.

I read industry reports every month to keep abreast of trends.

Tôi đọc báo cáo ngành hàng tháng để nắm bắt xu hướng.

Câu mẫu band 8

Policymakers need to keep abreast of demographic shifts when planning long-term services.

Cụm hay đi cùng

  • keep abreast of developmentsliên tục cập nhật những diễn biến
  • keep abreast of the newstheo dõi tin tức mới nhất
  • keep abreast of technological advancesnắm bắt tiến bộ công nghệ

Họ từ

keep verbabreast adverb/adjective

Lỗi thường gặp

keep abreast the newskeep abreast of the news

Người Việt thường quên giới từ 'of' khi dịch trực tiếp vì tiếng Việt không có mạo từ/giới từ tương đương; cụm chuẩn là 'abreast of'.

keep abreast with the newskeep abreast of the news

Nhiều học viên dịch trực tiếp 'with' từ 'the same as' nhưng động từ cố định là 'abreast of' trong ngữ cảnh này.

Nói sao cho lên band

5keep up to date6stay informed7+keep abreast of

Đồng nghĩa

keep up to datethường dùng trong giao tiếp hàng ngày, ít trang trọng hơn

stay informedtrung tính, phù hợp cả nói lẫn viết

Dễ nhầm

keep up to dateý nghĩa giống nhau nhưng 'keep up to date' ít trang trọng hơn, phù hợp giao tiếp hàng ngày

I try to keep up to date with the latest software releases.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hình dung chữ 'breast' là vai cặp song song — 'abreast' = đứng sát bên, tức là luôn đứng sát thông tin mới.

'abreast' gốc nghĩa là 'sát vai nhau'; về sau được dùng nghĩa bóng 'bắt kịp, cập nhật'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ keep … · phần 2

Học từ này cùng bộ