phrasal verb · trung tính

keep a lid on

UK/kiːp ə lɪd ɒn/US/kiːp ə lɪd ɑn/KEEP·a·LID·on

task2speaking

kiềm chế, giữ cho điều gì đó không tăng lên hoặc không bị lộ

to control or limit something, especially to prevent it from increasing or becoming known

Ví dụ

The government tried to keep a lid on inflation.

Chính phủ cố gắng kiềm chế lạm phát.

They kept a lid on the scandal until the investigation finished.

Họ che giấu vụ bê bối cho đến khi điều tra xong.

Parents kept a lid on their children's excitement before the surprise.

Phụ huynh cố kiềm chế sự phấn khích của trẻ trước bất ngờ.

Câu mẫu band 8

Governments often try to keep a lid on inflation through monetary policy.

Cụm hay đi cùng

  • keep a lid on inflationkiềm chế lạm phát
  • keep a lid on spendingkiềm chế chi tiêu

Họ từ

keep a lid on verbkeeps a lid on verbkept a lid on verbkeeping a lid on verb

Lỗi thường gặp

keep lid on priceskeep a lid on prices

Người Việt thường quên mạo từ 'a' vì tiếng Việt không có mạo từ; nhưng cụm cố định cần 'a'.

keep a lid in priceskeep a lid on prices

Lẫn giới từ do dịch trực tiếp; collocation đúng là 'keep a lid on'.

Nói sao cho lên band

5control6contain7+keep a lid on

Đồng nghĩa

containnói về kiểm soát mức độ tăng lên; trang trọng hơn.

suppressngụ ý kiểm soát bằng cách đàn áp; sắc thái tiêu cực.

Dễ nhầm

keep down'keep down' cũng có nghĩa kiềm chế tăng lên (ví dụ: keep costs down) nhưng 'keep a lid on' thường nhấn vào việc cố gắng giữ ổn định hoặc che giấu.

Strict rules helped keep costs down last year.

Mẹo nhớ & gốc từ

tưởng tượng đặt 'nắp' (lid) lên nồi để không sôi trào.

'lid' nghĩa là nắp; hình ảnh nắp chặn lại cho thấy kiềm chế, cố định mức độ.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ keep … · phần 2

Học từ này cùng bộ