verb phrase · trang trọng

issue a subpoena

/ˈɪʃuː ə səˈpiːnə/ISS·ue a sub·PEE·na

Band 6-7speakingtask2

ra trát hầu tòa, chính thức yêu cầu ai đó có mặt tại tòa hoặc giao nộp tài liệu

to officially order someone to appear in court or to provide documents

Ví dụ

The prosecutor decided to issue a subpoena for the witness’s phone records.

Công tố viên quyết định ra trát hầu tòa yêu cầu cung cấp hồ sơ điện thoại của nhân chứng.

If the witness does not cooperate, the court can issue a subpoena.

Nếu nhân chứng không hợp tác, tòa có thể ra trát hầu tòa.

Defense lawyers sometimes ask judges to issue a subpoena to obtain key documents.

Luật sư bào chữa đôi khi yêu cầu thẩm phán ra trát hầu tòa để thu thập tài liệu quan trọng.

Câu mẫu band 8

When a reluctant witness refused to cooperate, the judge issued a subpoena to compel their testimony.

Cụm hay đi cùng

  • issue a subpoena forra trát hầu tòa yêu cầu (ai/cái gì)
  • issue a subpoena tora trát hầu tòa để (yêu cầu ai tới)

Họ từ

issue verbsubpoena noun

Lỗi thường gặp

issue subpoenaissue a subpoena

Người Việt thường quên mạo từ 'a' trước danh từ đếm được trong tiếng Anh.

send a subpoenaissue a subpoena

Dịch theo nghĩa đen 'gửi' là sai sắc thái; 'issue' là hành động chính thức của tòa/cơ quan.

Nói sao cho lên band

5call someone to court6send a subpoena7+issue a subpoena

Đồng nghĩa

serve a subpoenaserve nhấn vào hành động giao tận tay trát; issue nhấn vào hành động tòa hoặc cơ quan ban hành trát

Dễ nhầm

serve a subpoenaserve nhấn vào việc giao trát cho người nhận; issue nhấn vào việc ban hành trát

The lawyer served a subpoena on the witness yesterday.

Mẹo nhớ & gốc từ

ISSUE = 'ban hành', SUBPOENA = 'trát hầu tòa' → 'ban hành trát hầu tòa'.

subpoena từ tiếng Latin sub poena nghĩa là 'dưới hình phạt', gốc dùng cho lệnh tòa yêu cầu có mặt, còn issue nghĩa là phát hành/ban hành.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Tội phạm & luật pháp

Học từ này cùng bộ