noun phrase · học thuật

institutional accountability

UK/ˌɪnstɪˈtjuːʃənəl əˌkaʊntəˈbɪlɪti/US/ˌɪnstɪˈtuːʃənəl əˌkaʊntəˈbɪlɪti/in·sti·TU·tion·al ac·count·a·BIL·i·ty

Band 6-7task2speaking

Cơ chế để các thể chế (tổ chức, cơ quan) phải giải trình và chịu trách nhiệm về hành vi, quyết định hay sai phạm.

The obligation of institutions to explain, justify and take responsibility for their actions.

Ví dụ

Improving institutional accountability helps to reduce corruption.

Nâng cao trách nhiệm giải trình của các tổ chức giúp giảm tham nhũng.

Audits and transparent reporting are important for institutional accountability.

Kiểm toán và báo cáo minh bạch quan trọng cho việc tổ chức chịu trách nhiệm.

Civil society groups often demand greater institutional accountability from officials.

Các tổ chức xã hội dân sự thường đòi hỏi các cơ quan phải chịu trách nhiệm hơn với quan chức.

Câu mẫu band 8

Strengthening institutional accountability requires independent oversight bodies, clear reporting lines and effective sanctions for misconduct.

Cụm hay đi cùng

  • ensure institutional accountabilityđảm bảo tổ chức phải chịu trách nhiệm
  • demand institutional accountabilityđòi hỏi trách nhiệm giải trình của các tổ chức
  • strengthen institutional accountabilitytăng cường trách nhiệm của các thể chế

Họ từ

institution nouninstitutional adjectiveaccountability noun

Lỗi thường gặp

hold institution accountablyhold institutions accountable

Người Việt hay nhầm vị trí tính từ/phó từ và số nhiều; cấu trúc đúng là 'hold X accountable' và thường cần 'institutions' (số nhiều) hoặc 'the institution' với mạo từ.

institutional accountability lackthere is a lack of institutional accountability

Dịch trực tiếp từ tiếng Việt dẫn tới trật tự từ không tự nhiên; tiếng Anh cần cấu trúc 'there is a lack of ...' để diễn đạt thiếu hụt.

Nói sao cho lên band

5organizational responsibility6accountability of institutions7+institutional accountability

Đồng nghĩa

transparencytransparency nhấn vào tính minh bạch (mở thông tin); accountability là bị truy trách nhiệm khi có sai phạm.

Dễ nhầm

transparencytính minh bạch (công khai thông tin); giúp đạt accountability nhưng không hoàn toàn đồng nghĩa.

Greater transparency often helps to strengthen institutional accountability.

Mẹo nhớ & gốc từ

institutional = của tổ chức; accountability = chịu trách nhiệm → nhớ là 'tổ chức chịu trách nhiệm'.

accountability liên quan đến 'account' (kể, giải trình) + '-ability' (khả năng); institutional từ 'institution' chỉ cơ quan.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Xã hội & chính quyền

Học từ này cùng bộ