noun · học thuật

independent variable

UK/ˌɪndɪˈpɛndənt ˈvɛərɪəbəl/US/ˌɪndɪˈpɛndənt ˈvɛriəbəl/in·DE·pen·dent VA·ri·a·ble

Band 4-5speakingtask2

yếu tố mà nhà nghiên cứu thay đổi để quan sát ảnh hưởng lên biến khác

the factor that researchers change in an experiment to see its effect on another variable

Ví dụ

The amount of sunlight was the independent variable in the plant experiment.

Lượng ánh sáng là biến độc lập trong thí nghiệm cây trồng.

Researchers manipulated the independent variable while keeping other conditions constant.

Các nhà nghiên cứu thay đổi biến độc lập trong khi giữ các điều kiện khác không đổi.

Choosing the right independent variable is crucial for a valid study design.

Chọn biến độc lập phù hợp là điều quan trọng để thiết kế nghiên cứu hợp lệ.

Câu mẫu band 8

By isolating the independent variable and controlling confounders, the researchers strengthened the causal inference.

Cụm hay đi cùng

  • manipulated independent variablebiến độc lập được thao tác
  • control the independent variablekiểm soát biến độc lập
  • measure the independent variableđo lường biến độc lập

Họ từ

variable nounindependent adjective

Lỗi thường gặp

the variable independentthe independent variable

Người Việt hay dịch theo trật tự tiếng Việt (danh từ + tính từ) nhưng tiếng Anh thường dùng 'adjective + noun' cho cụm này.

independant variableindependent variable

Sai chính tả phổ biến do phát âm tương tự; cần nhớ chính tả 'dependent/independent' với 'ent' chứ không phải 'ant'.

variable which is dependeddependent variable

Dịch trực tiếp từ tiếng Việt 'biến phụ thuộc' có thể dẫn tới cấu trúc sai; dùng thuật ngữ chuẩn 'dependent variable'.

Nói sao cho lên band

5changed factor6manipulated factor7+independent variable

Đồng nghĩa

manipulated variablenhấn mạnh đến hành động thay đổi biến trong thí nghiệm

Dễ nhầm

dependent variabledependent variable là biến bị ảnh hưởng; independent variable là biến được thay đổi để kiểm tra tác động.

In the study plant growth was the dependent variable, measured after changing water levels.

Mẹo nhớ & gốc từ

Independent = độc lập (bên ngoài), là yếu tố mình thay đổi; nhớ như vậy để phân biệt với dependent.

independent (không phụ thuộc) + variable (biến); thuật ngữ tiêu chuẩn trong thống kê và khoa học thực nghiệm.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Khoa học & nghiên cứu

Học từ này cùng bộ