verb · học thuật

incentivize

/ɪnˈsɛntɪvaɪz/in·CEN·tiv·ize

Band 6-7task2speaking

tạo động lực hoặc khuyến khích (thường bằng hình thức lợi ích vật chất) để ai đó làm điều gì

to encourage people to do something, especially by offering financial rewards or other benefits

Ví dụ

The city incentivized landlords to improve energy efficiency in older buildings.

Thành phố đã khuyến khích chủ nhà nâng cao hiệu quả năng lượng bằng ưu đãi.

Tax breaks are used to incentivize investment in green technologies.

Miễn thuế được dùng để khuyến khích đầu tư vào công nghệ xanh.

It is difficult to incentivize behaviour change without clear benefits.

Khó khuyến khích thay đổi hành vi nếu không có lợi ích rõ ràng.

Câu mẫu band 8

To reduce congestion, the council incentivized commuters to switch to public transport through discounted season tickets.

Cụm hay đi cùng

  • incentivize investment / incentivize behaviour / incentivize landlordskhuyến khích đầu tư / khuyến khích hành vi / khuyến khích chủ nhà

Họ từ

incentivize verbincentive nounincentivized adjective / past participle

Lỗi thường gặp

give incentive people to recycleincentivize people to recycle

Người Việt hay đặt 'incentive' (danh từ) thay cho động từ; cần dùng 'incentivize' để diễn đạt hành động khuyến khích bằng ưu đãi.

encourage people with incentiveincentivize people with incentives

Học viên thường lẫn lộn cấu trúc; 'incentivize' thường đi kèm với 'with' + danh từ chỉ ưu đãi (incentives, subsidies).

Nói sao cho lên band

5encourage6motivate7+incentivize

Đồng nghĩa

encourageencourage = khuyến khích tổng quát; incentivize chỉ rõ bằng biện pháp khuyến khích, thường tài chính

motivatemotivate = tạo động lực nội tại; incentivize thường dùng biện pháp bên ngoài như tiền thưởng

Dễ nhầm

encouragekhuyến khích chung; không nhất thiết bằng phần thưởng tiền bạc

The teacher encouraged the students to read more.

motivatetạo động lực bên trong; không nhất thiết là biện pháp tài chính

Good leadership can motivate employees.

Mẹo nhớ & gốc từ

-ize thêm vào danh từ 'incentive' để tạo động từ 'incentivize'; danh từ liên quan vẫn là 'incentive'.

in + cent (tiền) → incentivize = dùng lợi ích để khuyến khích

Từ 'incentive' (ưu đãi) + -ize (tạo động từ).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ize

Học từ này cùng bộ