collocation · trang trọng

impartial jury

UK/ɪmˈpɑːʃəl ˈdʒʊəri/US/ɪmˈpɑːrʃəl ˈdʒʊri/im·PAR·tial JU·ry

Band 7+task2speaking

Bồi thẩm đoàn không thiên vị, đưa ra phán quyết công bằng dựa trên bằng chứng.

A jury that is unbiased and makes decisions based on evidence, not prejudice.

Ví dụ

Ensuring an impartial jury is a cornerstone of a fair trial.

Đảm bảo bồi thẩm đoàn không thiên vị là nền tảng của một phiên tòa công bằng.

Media coverage can make it hard to empanel an impartial jury.

Việc đưa tin trên truyền thông có thể khiến khó chọn được một bồi thẩm đoàn không thiên vị.

Both parties agreed that extensive voir dire was necessary to seat an impartial jury.

Hai bên đồng ý rằng cần tiến hành thẩm vấn lựa chọn kỹ để có được bồi thẩm đoàn không thiên vị.

Câu mẫu band 8

High-profile cases often struggle to secure an impartial jury because potential jurors may already hold strong opinions.

Cụm hay đi cùng

  • an impartial jurybồi thẩm đoàn không thiên vị
  • ensure impartialityđảm bảo tính không thiên vị

Họ từ

impartial adjimpartiality njury n

Lỗi thường gặp

fair juryimpartial jury

Người Việt hay dùng 'fair' dịch từ 'công bằng', nhưng trong ngữ cảnh pháp lý 'impartial' là từ chính xác hơn để nói về việc không thiên vị.

neutral juryimpartial jury

'Neutral' nghe giống nhưng trong ngôn ngữ pháp lý 'impartial' được ưu tiên; 'neutral' có thể bị hiểu khác trong bối cảnh tranh luận.

Nói sao cho lên band

5fair jury6unbiased jury7+impartial jury

Đồng nghĩa

unbiased jurygần giống nhưng 'impartial' trang trọng hơn

Dễ nhầm

biased jurybồi thẩm đoàn có thành kiến, đối lập trực tiếp với impartial jury

The defence argued that pretrial publicity had produced a biased jury.

Mẹo nhớ & gốc từ

imPARtial = không PARt (không phân biệt) → không thiên vị.

'Im-' (không) + 'partial' (có thiên vị) → impartial = không thiên vị; thuật ngữ phổ biến trong luật.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Tội phạm & luật pháp

Học từ này cùng bộ