collocation · trung tính

housing estate

/ˈhaʊzɪŋ ɪˈsteɪt/HOUS·ing es·TATE

Band 4-5speakingtask2

Khu nhà ở được xây dựng theo kế hoạch, thường gồm nhiều ngôi nhà cùng kiểu hoặc khu căn hộ.

A planned residential area with many houses built together, often by the same developer.

Ví dụ

The new housing estate has playgrounds and a small shop.

Khu nhà mới có sân chơi và một cửa hàng nhỏ.

Many young families moved into the housing estate last year.

Nhiều gia đình trẻ chuyển vào khu nhà ở đó năm ngoái.

Housing estates are common on the outskirts of large towns.

Các khu nhà ở thường thấy ở rìa các thị trấn lớn.

Câu mẫu band 8

The council built a housing estate on previously unused land to tackle the local shortage of family homes.

Cụm hay đi cùng

  • new housing estatekhu nhà mới
  • local housing estatekhu nhà địa phương

Họ từ

housing nounestate noun

Lỗi thường gặp

housing areahousing estate

Dịch sát có thể cho ra 'housing area' nhưng collocation tự nhiên hơn là 'housing estate' ở Anh-Anh.

a housing estatesa housing estate

Lỗi số nhiều/số ít do đặt 'a' trước danh từ số nhiều; học viên Việt hay nhầm khi thêm 's'.

Nói sao cho lên band

5housing area6residential area7+housing estate

Đồng nghĩa

residential developmentcách nói trang trọng hơn, thường xuất hiện trong văn bản chính thức.

Dễ nhầm

residential areagồm nhiều loại nhà, thuật ngữ chung hơn 'housing estate'.

They prefer living in a residential area rather than an industrial zone.

housing developmentgần giống 'housing estate' nhưng thường dùng trong ngữ cảnh xây dựng hoặc kinh doanh bất động sản.

The housing development will provide hundreds of new homes.

Mẹo nhớ & gốc từ

HOUSing EState = khu NHÀ (house) được QUY HOẠCH (estate).

housing (từ house) + estate (vùng đất được quy hoạch) → khu dân cư được xây dựng tập trung.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Quê hương & nhà ở

Học từ này cùng bộ