idiom · đời thường

have a heart-to-heart

UK/hæv ə ˈhɑːt tə ˈhɑːt/US/hæv ə ˈhɑrt tə ˈhɑrt/have a HEART·to·HEART

speakingtask2

Nói chuyện chân thành, thẳng thắn về cảm xúc hoặc vấn đề quan trọng giữa hai người.

To have an honest, serious conversation about feelings or important matters.

Ví dụ

We had a heart-to-heart about our future and decided to take a break.

Chúng tôi đã có một cuộc trò chuyện thẳng thắn về tương lai và quyết định tạm dừng.

Parents should have heart-to-hearts with teenagers about pressures at school.

Cha mẹ nên nói chuyện thẳng thắn với thanh thiếu niên về áp lực ở trường.

Before the trip they had a heart-to-heart to set expectations.

Trước chuyến đi họ đã nói chuyện thẳng thắn để thống nhất kỳ vọng.

Câu mẫu band 8

We had a heart-to-heart and both admitted our mistakes, which actually improved our relationship.

Cụm hay đi cùng

  • have a heart-to-heart with someonenói chuyện thẳng thắn với ai
  • have a heart-to-heart about somethingnói thẳng về điều gì

Họ từ

heart-to-heart noun / adjectivehave a heart-to-heart verb phrase

Lỗi thường gặp

have heart to hearthave a heart-to-heart

Người Việt dễ bỏ mạo từ và gạch nối; cụm đúng thường có 'a' và gạch nối khi dùng danh từ.

một trái tim đến trái timcuộc nói chuyện thẳng thắn, chân thành

Dịch đen gây hiểu nhầm; cần diễn đạt ý là 'nói thẳng' không phải nghĩa đen.

Nói sao cho lên band

5talk seriously6have a frank talk7+have a heart-to-heart

Đồng nghĩa

have a frank talk'frank talk' mang tính trực tiếp, có thể khô hơn; 'heart-to-heart' nhấn cảm xúc và sự thân mật.

Dễ nhầm

have a frank talk'frank talk' nhấn tính thẳng thắn, có thể thiếu yếu tố tình cảm so với 'heart-to-heart'.

We need to have a frank talk about your progress.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hình dung hai trái tim nói chuyện với nhau để nhớ 'heart-to-heart'.

Cụm ghép 'heart' tượng trưng cho cảm xúc; 'heart-to-heart' nghĩa là trao đổi cảm xúc với nhau.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Quan hệ · phần 2

Học từ này cùng bộ