verb · học thuật

harmonize

UK/ˈhɑːmənaɪz/US/ˈhɑːrmənaɪz/HARM·o·nize

Band 5-6task2speaking

làm cho phù hợp, thống nhất (chính sách, tiêu chuẩn, luật pháp) để không mâu thuẫn

to make systems, laws, or standards consistent or compatible with each other

Ví dụ

The EU seeks to harmonize regulations across member states.

Liên minh châu Âu cố gắng thống nhất các quy định giữa các quốc gia thành viên.

Efforts to harmonize curriculum helped students transfer between universities.

Các nỗ lực thống nhất chương trình học giúp sinh viên chuyển trường dễ dàng.

They harmonized local rules with international guidelines.

Họ đã điều chỉnh các quy định địa phương cho phù hợp với hướng dẫn quốc tế.

Câu mẫu band 8

Policymakers must harmonize taxation rules regionally to prevent companies exploiting cross-border loopholes.

Cụm hay đi cùng

  • harmonize standardsthống nhất tiêu chuẩn
  • harmonize policiesđiều chỉnh chính sách cho phù hợp
  • harmonize withphù hợp với

Họ từ

harmonize verbharmonization nounharmonious adjectiveharmoniously adverb

Lỗi thường gặp

They harmonize the law with international.They harmonized the law with international standards.

Người Việt thường bỏ danh từ theo sau 'international' vì dịch sát; cần 'international standards' để rõ nghĩa.

We want to harmonize between the two systems.We want to harmonize the two systems.

Dịch trực tiếp 'giữa' thành 'between' dẫn tới thừa giới từ; động từ harmonize thường lấy tân ngữ trực tiếp.

Nói sao cho lên band

5make similar6align7+harmonize

Đồng nghĩa

alignalign là làm cho cùng hướng hoặc tương thích; harmonize thường chỉ việc làm cho không mâu thuẫn về nội dung hoặc tiêu chuẩn.

standardizestandardize là thiết lập một tiêu chuẩn chung; harmonize là điều chỉnh nhiều hệ quả để chúng tương thích hơn mà không nhất thiết thay đổi tất cả theo một tiêu chuẩn duy nhất.

Dễ nhầm

coordinatecoordinate = phối hợp hoạt động; harmonize = làm cho không mâu thuẫn về chính sách/tiêu chuẩn. Trong văn học thuật harmonize thường dùng cho luật/chính sách.

The committee aimed to harmonize environmental regulations rather than simply coordinate separate enforcement efforts.

Mẹo nhớ & gốc từ

Động từ -ize chuyển sang danh từ bằng -ation/-ization (harmonize → harmonization); để tạo tính từ có thể dùng -ous (harmonious) nhưng ý nghĩa khác; chú ý 'harmonize with' hoặc 'harmonize X with Y' là cấu trúc phổ biến.

HARM (hài hoà) + onize → làm cho hài hoà = harmonize.

Từ 'harmony' (hài hòa) + hậu tố -ize 'làm cho', nghĩa là làm cho hài hòa/nhất trí.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ize · phần 2

Học từ này cùng bộ