collocation · đời thường

hang out with friends

UK/hæŋ aʊt wɪð frendz/US/hæŋ aʊt wɪθ frɛndz/HANG OUT with FRIENDS

Band 4-5speaking

đi chơi, tụ tập với bạn bè mà không có kế hoạch cụ thể

to spend time relaxing or socializing with friends

Ví dụ

On Saturday we usually hang out with friends at the café.

Vào thứ bảy chúng mình thường đi chơi với bạn bè ở quán cà phê.

Do you want to hang out with friends after class?

Bạn có muốn đi chơi với bạn bè sau giờ học không?

They often hang out together at the shopping mall.

Họ thường tụ tập cùng nhau ở trung tâm thương mại.

Câu mẫu band 8

I usually hang out with friends at the student union after lectures; it’s a good way to relax and exchange ideas.

Cụm hay đi cùng

  • hang out with classmatesđi chơi với bạn cùng lớp
  • hang out at the cafétụ tập ở quán cà phê

Họ từ

hang out phrasal verbfriend noun

Lỗi thường gặp

stay out with friendshang out with friends

Người Việt dịch 'đi chơi' thành 'stay out' nhưng 'stay out' nhấn tới ở ngoài đến muộn; 'hang out' là tự nhiên hơn.

go with friendshang out with friends

Cấu trúc 'go with' thiếu sắc thái tụ tập thư giãn; 'hang out' diễn đạt đúng hoạt động xã hội informal.

Nói sao cho lên band

5go with friends6hang around with friends7+hang out with friends

Đồng nghĩa

chill with friendsthân mật, rất informal

Dễ nhầm

hang around'hang around' có thể mang nghĩa vô công rồi nghề; 'hang out' nhấn vào tụ tập xã hội

They like to hang around the park in the evenings.

Mẹo nhớ & gốc từ

hang out = treo ra ngoài → hình dung tụ tập ngoài trời, dễ nhớ là 'hang out with friends'

'hang out' là phrasal verb Mỹ/Anh informal, dùng nhiều trong hội thoại

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thời gian rảnh & sở thích

Học từ này cùng bộ