idiom (noun) · trang trọng

golden handshake

UK/ˌɡəʊldən ˈhændʃeɪk/US/ˌɡoʊldən ˈhændˌʃeɪk/GOLD·en·HAND·shake

task2speaking

khoản tiền lớn trả cho người rời công ty (thưởng thôi việc hoặc bồi thường khi nghỉ hưu)

a large sum of money given to an employee when they leave a company, especially as a severance or retirement payment

Ví dụ

The CEO received a hefty golden handshake when he resigned.

Giám đốc điều hành nhận một khoản tiền lớn khi ông ấy từ chức.

Some executives negotiate a golden handshake as part of their contract.

Một số quản lý thương lượng khoản thanh toán thôi việc như một phần trong hợp đồng.

Critics argued that golden handshakes for failed managers were unfair.

Những người chỉ trích cho rằng khoản tiền thôi việc cho các quản lý thất bại là không công bằng.

Câu mẫu band 8

The board approved a golden handshake for the outgoing director despite public criticism.

Cụm hay đi cùng

  • receive a golden handshakenhận khoản tiền thôi việc lớn
  • offer/accept a golden handshakeđề nghị/chấp nhận khoản tiền thôi việc

Họ từ

golden handshake nounreceive a golden handshake verb phrase

Lỗi thường gặp

golden handshakesgolden handshake

Người Việt có xu hướng thêm -s vì nghĩ là danh từ đếm được số nhiều, nhưng trong bối cảnh nói chung thường dùng dạng số ít cho khái niệm.

a golden shakea golden handshake

Dịch từng từ có thể khiến mất từ 'handshake' đầy đủ; cần dùng cụm cố định.

Nói sao cho lên band

5pay6severance pay7+golden handshake

Đồng nghĩa

severance packagethuật ngữ chính thức cho gói thanh toán khi nghỉ việc, dùng phổ biến trong văn bản pháp lý

Dễ nhầm

severance packagethuật ngữ chính thức cho khoản thanh toán khi nghỉ việc, ít mang sắc thái 'lớn' như 'golden handshake'

She negotiated a generous severance package before leaving the company.

Mẹo nhớ & gốc từ

Tưởng tượng một cái bắt tay (handshake) mạ vàng – tượng trưng cho tiền thưởng nghỉ việc lớn.

Thuật ngữ xuất phát từ hình ảnh 'bắt tay' khi chấm dứt hợp đồng kèm khoản tiền lớn, dùng nhiều trong ngôn ngữ kinh doanh.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Công việc · phần 2

Học từ này cùng bộ