collocation · trung tính

go on a road trip

UK/ɡəʊ ɒn ə rəʊd trɪp/US/ɡoʊ ɑn ə roʊd trɪp/go·on·a·ROAD·trip

Band 6-7speakingtask2

lái xe/đi du lịch bằng ô tô qua nhiều nơi trong một chuyến từ vài ngày trở lên

travel a long distance by car across different places, usually for several days

Ví dụ

Last summer we went on a road trip along the coast.

Mùa hè trước chúng tôi đi phượt dọc bờ biển.

Students often go on a road trip during their spring break.

Học sinh thường đi du lịch bằng ô tô trong kỳ nghỉ xuân.

Planning is important before you go on a road trip.

Lên kế hoạch rất quan trọng trước khi đi phượt bằng ô tô.

Câu mẫu band 8

For our gap year we decided to go on a road trip around the country, stopping at small towns and national parks along the way.

Cụm hay đi cùng

  • go on a road trip across the countryđi phượt xuyên quốc gia
  • plan a road triplên kế hoạch cho chuyến đi bằng ô tô
  • set off on a road tripkhởi hành cho chuyến đi bằng ô tô

Họ từ

go on a road trip verb phraseroad trip nounroad‑trip (adj) adjective

Lỗi thường gặp

We went on road trip last year.We went on a road trip last year.

Người Việt thường quên mạo từ 'a' khi học theo cấu trúc thuần Việt; 'road trip' là danh từ đếm được nên cần 'a' trong ngữ cảnh này.

We do a road trip across the country.We went on a road trip across the country.

Dùng 'do' + 'a road trip' là dịch word‑by‑word từ tiếng Việt; trong tiếng Anh tự nhiên thường dùng 'go on' hoặc 'take' với 'road trip'.

Nói sao cho lên band

5travel by car6take a road trip7+go on a road trip

Đồng nghĩa

take a road trip'take a road trip' có thể dùng thay nhưng 'go on a road trip' phổ biến hơn trong văn nói về chuyến đi thực tế

Dễ nhầm

take a road trip'take' và 'go on' thường thay được nhưng 'go on a road trip' nghe tự nhiên hơn khi nói về chuyến đi thực tế

We decided to take a road trip up the coast.

Mẹo nhớ & gốc từ

ROAD = đường, TRIP = chuyến → chuyến đi đường = road trip.

road (đường) + trip (chuyến đi); trở thành cụm thông dụng trong tiếng Anh hiện đại cho du lịch bằng ô tô.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thời gian rảnh & sở thích

Học từ này cùng bộ