collocation · đời thường

go for a walk

UK/ɡəʊ fɔːr ə wɔːk/US/ɡoʊ fɔːr ə wɔːk/go for a WALK

Band 4-5speaking

đi dạo, đi bộ thư giãn ngắn

to walk somewhere for enjoyment or exercise

Ví dụ

When the weather is nice we often go for a walk in the park.

Khi thời tiết đẹp chúng tôi thường đi dạo trong công viên.

I go for a walk after dinner to clear my head.

Mình đi dạo sau bữa tối để đầu óc thoải mái.

She goes for a walk every morning before work.

Cô ấy đi dạo mỗi sáng trước khi đi làm.

Câu mẫu band 8

If I’m stressed after studying, I usually go for a walk to clear my head and get some fresh air.

Cụm hay đi cùng

  • go for a long/short walkđi dạo dài/ngắn
  • go for a walk in the parkđi dạo trong công viên

Họ từ

walk verb/nounwalker noun

Lỗi thường gặp

do a walkgo for a walk

Người Việt hay dịch trực tiếp 'làm một chuyến đi bộ' nên dùng do; động từ phù hợp là go.

make a walkgo for a walk

Dịch sát từ 'làm' bằng make dẫn tới lỗi; với walk cần dùng go/take.

Nói sao cho lên band

5take a walk6go walking7+go for a walk

Đồng nghĩa

take a walkcách nói khác phổ biến; 'go for a walk' nhấn vào hành động ra ngoài

Dễ nhầm

take a walkcùng ý nghĩa, dùng thay thế thường xuyên; sắc thái rất gần

Let's take a walk around the neighbourhood this afternoon.

Mẹo nhớ & gốc từ

go → đi ra ngoài; for a walk → để đi dạo; nhớ là go chứ không phải do/make

cụm giới từ go for + noun dùng rộng trong tiếng Anh để chỉ mục đích/hoạt động

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thời gian rảnh & sở thích

Học từ này cùng bộ