verb phrase · đời thường

get into shape

/ɡet ˈɪntə ʃeɪp/get IN·to SHAPE

Band 6-7speakingtask2

tập luyện để cải thiện vóc dáng và thể lực, trở nên khỏe mạnh hơn

to become fit and healthy through exercise and diet

Ví dụ

After the holidays he decided to get into shape for the summer.

Sau kỳ nghỉ, anh quyết tâm tập để lấy lại vóc dáng cho mùa hè.

She joined a gym to get into shape before the marathon.

Cô ấy gia nhập phòng gym để lấy lại thể lực trước cuộc chạy marathon.

Many people set New Year resolutions to get into shape.

Nhiều người đặt mục tiêu năm mới là lấy lại vóc dáng.

Câu mẫu band 8

After months of disciplined training and a balanced diet, she finally got into shape and felt more energetic than ever.

Cụm hay đi cùng

  • get into shape for summerlấy lại vóc dáng cho mùa hè
  • help someone get into shapegiúp ai đó trở nên săn chắc/khỏe mạnh

Họ từ

get in shape verb phrase (alternative)in shape adjective phrase

Lỗi thường gặp

get in shape / geting into shapeget into shape

Người Việt dễ nhầm 'get in shape' và 'get into shape'; cấu trúc chuẩn là 'get into shape' khi nói quá trình thay đổi thể lực/ vóc dáng. Chú ý dạng -ing: 'getting into shape'.

go into shapeget into shape

Dịch trực tiếp 'go' từ tiếng Việt có thể dẫn tới 'go into shape' nhưng cách nói thông dụng là 'get into shape'.

Nói sao cho lên band

5get fit6get in shape7+get into shape

Đồng nghĩa

get fit'Get fit' ngắn gọn; 'get into shape' nhấn tới vóc dáng và thể lực cùng lúc.

Dễ nhầm

get fit'Get fit' tương tự nhưng ngắn gọn; 'get into shape' thường nhấn cả vóc dáng lẫn thể lực.

He started running every morning to get fit.

Mẹo nhớ & gốc từ

into = vào trạng thái → get into shape = vào trạng thái có vóc dáng/ sức khỏe tốt.

get (đạt được) + into (vào một trạng thái) + shape (vóc dáng).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thể thao

Học từ này cùng bộ