adjective · trung tính

frugal

/ˈfruːɡəl/FRU·gal

Band 7+speakingtask2

tiết kiệm, biết chi tiêu khôn ngoan (khác với keo kiệt: vẫn hào phóng khi cần)

Careful with money; economical in use or expenditure without being mean.

Ví dụ

She's remarkably frugal and rarely wastes food.

Cô ấy rất tiết kiệm và hiếm khi bỏ phí đồ ăn.

Living frugally during university helped him save for a trip abroad.

Sống tiết kiệm khi học đại học đã giúp anh ấy tiết kiệm cho một chuyến đi nước ngoài.

Being frugal doesn't mean being stingy.

Tiết kiệm không có nghĩa là keo kiệt.

Câu mẫu band 8

Adopting a frugal approach to daily expenses can significantly increase one's long-term savings without reducing quality of life.

Cụm hay đi cùng

  • frugal lifestylelối sống tiết kiệm
  • live frugallysống tiết kiệm

Họ từ

frugality nounfrugally adverb

Lỗi thường gặp

He is very cheap.He is frugal.

Người Việt thường dùng 'cheap' để nói tiết kiệm, nhưng 'cheap' có nghĩa xấu (rẻ tiền, keo kiệt). Trong bài luận nên dùng 'frugal' để diễn đạt tiết kiệm tích cực.

She lives frugallyness.She lives frugally.

Sai cấu trúc do thêm hậu tố tiếng Việt. Phó từ đúng là 'frugally'.

Nói sao cho lên band

5cheap6thrifty7+frugal

Đồng nghĩa

thriftythriftier/ thriftiness nhấn mạnh khả năng quản lý tiền cẩn thận; 'frugal' trung tính, đôi khi có nghĩa tích cực hơn.

Dễ nhầm

stingy'stingy' mang nghĩa tiêu cực, keo kiệt không muốn cho hoặc chia sẻ; 'frugal' là tiết kiệm hợp lý, trung tính/ tích cực.

He was so stingy that he refused to contribute to the gift.

Mẹo nhớ & gốc từ

FRU → fruits tiết kiệm: tưởng tượng tiết kiệm từng quả nhỏ.

Từ Latin 'frugalis' liên quan tới 'fruit' (sản phẩm), gợi ý việc tiêu dùng có ích.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Mua sắm & tiền bạc

Học từ này cùng bộ