verb phrase · trang trọng

forfeit assets

UK/ˈfɔːfɪt ˈæsɛts/US/ˈfɔːrfɪt ˈæsɛts/FOR·feit AS·sets

Band 6-7task2speaking

bị tịch thu tài sản (một cách pháp lý, thường vì liên quan tội phạm hoặc vi phạm pháp luật)

to lose property or money because of a legal penalty, often because it was used in or obtained through crime

Ví dụ

The court ordered the company to forfeit assets tied to the fraud scheme.

Tòa ra lệnh tịch thu tài sản của công ty liên quan đến kế hoạch gian lận.

Governments may forfeit assets of criminals to compensate victims.

Chính phủ có thể tịch thu tài sản của tội phạm để bồi thường cho nạn nhân.

Property purchased with drug money could be forfeited under asset-forfeiture laws.

Tài sản mua bằng tiền ma túy có thể bị tịch thu theo luật tịch thu tài sản.

Câu mẫu band 8

Following the conviction, the state moved to forfeit assets that investigators had linked to the criminal enterprise.

Cụm hay đi cùng

  • forfeit criminal proceedsbị tịch thu khoản tiền do phạm tội sinh ra
  • forfeit assets seizedtịch thu tài sản đã bị thu giữ

Họ từ

forfeit verbforfeiture noun

Lỗi thường gặp

pay assetsforfeit assets

Dịch nhầm 'forfeit' thành 'pay' do nghĩ liên quan tiền; thực tế là tịch thu, không phải người bị phạt nộp tiền như fine.

forfeit the moneyforfeit assets

Thường dùng 'assets' (tài sản) trong ngữ cảnh pháp lý rộng; 'money' quá cụ thể và có thể làm mất sắc thái.

Nói sao cho lên band

5lose property6seize assets7+forfeit assets

Đồng nghĩa

seize assetsseize nhấn vào hành động thu giữ; forfeit nhấn vào kết quả pháp lý: mất quyền sở hữu.

Dễ nhầm

seize assetsseize nhấn vào hành động thu giữ; forfeit nhấn vào hậu quả pháp lý là mất quyền sở hữu

Authorities seized the assets pending further investigation.

Mẹo nhớ & gốc từ

forfeit ≈ 'for' + 'feit' (mất đi) → mất tài sản.

forfeit từ tiếng Pháp cổ 'forfet' chỉ sự mất hoặc bỏ quyền, được dùng trong pháp luật cho hành động mất tài sản.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Tội phạm & luật pháp

Học từ này cùng bộ