noun · trung tính

forest

UK/ˈfɒrɪst/US/ˈfɔːrɪst/FO·rest

Band 4-5speakingtask2

khu vực rộng có nhiều cây lớn, thường là rừng tự nhiên

a large area covered chiefly with trees and undergrowth

Ví dụ

I used to hike through a forest near my village on weekends.

Cuối tuần mình hay đi bộ xuyên qua một khu rừng gần làng.

Deforestation is reducing primary forests in many countries.

Việc phá rừng đang làm giảm diện tích rừng nguyên sinh ở nhiều nước.

We set up camp at the edge of the forest before sunset.

Chúng tôi dựng trại ở rìa rừng trước khi mặt trời lặn.

Câu mẫu band 8

I spent my childhood exploring the forest behind our house, so I can usually identify most native trees by sight.

Cụm hay đi cùng

  • in the foresttrong rừng
  • dense forestrừng rậm
  • primary forestrừng nguyên sinh

Họ từ

forest nounforestry noun

Lỗi thường gặp

I live near forest.I live near a forest.

Người Việt thường bỏ mạo từ vì tiếng Việt không có article; trong tiếng Anh cần 'a' để chỉ một khu rừng chưa xác định.

There are many tree in the forest.There are many trees in the forest.

Người học hay quên chia số nhiều vì tiếng Việt không chia số của danh từ.

Nói sao cho lên band

5trees6woods7+forest

Đồng nghĩa

woodsthường chỉ khu rừng nhỏ hơn, mang cảm giác địa phương hơn

Dễ nhầm

woodskhu rừng nhỏ hơn, thân mật, thường gần khu dân cư

We walked through the woods behind my house.

Mẹo nhớ & gốc từ

FO·rest — FOcus on REST of trees (cứ tưởng tượng vùng cây còn lại).

Từ tiếng Pháp cổ 'forest' (nghĩa rừng), mượn vào tiếng Anh Trung cổ.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thiên nhiên & động vật

Học từ này cùng bộ