collocation (verb phrase) · trung tính
follow a balanced diet
UK/ˈfɒləʊ ə ˈbælənst ˈdaɪət/US/ˈfɑːloʊ ə ˈbælənst ˈdaɪət/FOL·low a BAL·anced DI·et
ăn uống theo chế độ đủ chất và cân bằng để duy trì sức khỏe
to eat a variety of foods in the right proportions to stay healthy
Ví dụ
“To support intensive training, athletes must follow a balanced diet.”
Để hỗ trợ luyện tập nặng, vận động viên phải duy trì chế độ ăn cân bằng.
“Teenagers should follow a balanced diet to get enough nutrients.”
Thanh thiếu niên nên ăn uống cân bằng để nhận đủ chất dinh dưỡng.
“She follows a balanced diet rather than extreme dieting before competitions.”
Cô ấy duy trì chế độ ăn cân bằng thay vì nhịn ăn khắc nghiệt trước giải đấu.
Câu mẫu band 8
“Elite athletes carefully follow a balanced diet to ensure optimal recovery and consistent performance.”
Cụm hay đi cùng
- maintain a balanced diet — duy trì chế độ ăn cân bằng
- healthy/balanced diet — chế độ ăn lành mạnh/cân bằng
- follow a strict diet — theo một chế độ ăn nghiêm ngặt
Họ từ
Lỗi thường gặp
follow healthy diet→follow a balanced diet
Người Việt thường lược bỏ mạo từ 'a' khi dịch trực tiếp. Cấu trúc chuẩn cần 'a' trước 'balanced diet'.
do a diet→follow a balanced diet
Dịch sát 'làm một chế độ ăn' dẫn đến 'do a diet' là không tự nhiên; động từ đúng là 'follow' hoặc 'go on' (ghi nhớ nghĩa khác nhau).
Nói sao cho lên band
5eat healthy→6follow a healthy diet→7+follow a balanced diet
Đồng nghĩa
eat healthily — nói chung về thói quen ăn uống tốt, ít trang trọng hơn 'follow a balanced diet'
Dễ nhầm
balanced diet / go on a diet — balanced diet = ăn đa dạng, đủ chất; go on a diet = thường ám chỉ ăn kiêng để giảm cân
“She focused on a balanced diet rather than going on a strict diet to lose weight.”
Mẹo nhớ & gốc từ
BALanced = BA - Lăng? Nghĩ BA-LAnced = BA đẹp, ĂN điều độ
diet từ tiếng Hy Lạp 'diaita' nghĩa là lối sống, sau chuyển sang nghĩa 'chế độ ăn'