verb · trang trọng

finalize

/ˈfaɪnəˌlaɪz/FI·nal·ize

Band 6-7task2speaking

hoàn tất, chốt các chi tiết cuối cùng để kết thúc chính thức

to complete the last details of something so it is ready or official

Ví dụ

We need to finalize the schedule before we send it to the clients.

Chúng ta cần chốt lịch trình trước khi gửi cho khách hàng.

They finalized the contract yesterday.

Họ đã ký chốt hợp đồng vào hôm qua.

I finalized the presentation slides this morning.

Tôi đã hoàn tất các slide thuyết trình sáng nay.

Câu mẫu band 8

I finalized the project timeline with the team yesterday so we can start next week.

Cụm hay đi cùng

  • finalize a plan / finalize the agreement / finalize detailschốt kế hoạch / ký kết thỏa thuận / chốt các chi tiết

Họ từ

finalize verbfinalization nounfinalized adjective / past participlefinal adjective

Lỗi thường gặp

to final the reportto finalize the report

Người Việt hay lấy tính từ 'final' làm động từ theo thói quen dịch word-by-word từ 'cuối cùng', nhưng tiếng Anh cần hậu tố -ize để tạo động từ 'finalize'.

finish the reportfinalize the report

Nhiều học sinh dùng 'finish' vì nó đơn giản, nhưng trong ngữ cảnh hành chính/Task 2 người ta chọn 'finalize' khi nhấn mạnh bước chốt chính thức.

Nói sao cho lên band

5finish6complete7+finalize

Đồng nghĩa

completecomplete = làm xong toàn bộ; finalize nhấn vào bước chốt, thủ tục cuối cùng

concludeconclude = kết luận hoặc kết thúc một cuộc thảo luận; finalize nhấn vào việc làm cho chính thức

Dễ nhầm

finishhoàn thành chung chung; không nhấn vào tính chính thức/thủ tục

I need to finish this chapter tonight.

concludekết luận hoặc kết thúc một cuộc thảo luận; dùng cho 'conclude a meeting'

They concluded the meeting after two hours.

Mẹo nhớ & gốc từ

-ize thêm vào tính từ hoặc danh từ để tạo động từ (ví dụ: final → finalize). Danh từ tương ứng thường là -ization (finalization).

final + -ize → biến 'final' thành động từ: chốt lần cuối

Từ 'final' (cuối cùng) + hậu tố -ize (tạo động từ từ gốc Hy Lạp/La-tinh qua tiếng Pháp).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ize

Học từ này cùng bộ