verb · trung tính

fertilize

UK/ˈfɜːtɪlaɪz/US/ˈfɜːrtəlaɪz/FER·ti·lize

Band 5-6task2speaking

bón phân; làm đất trở nên màu mỡ bằng chất dinh dưỡng; thụ tinh (sinh học)

to make soil or land more fertile by adding substances (fertilizer), or to enable an egg to develop by introducing male reproductive material

Ví dụ

Farmers fertilize their fields at the start of the rainy season.

Nông dân bón phân cho ruộng vào đầu mùa mưa.

In biology class we learned how pollen fertilizes an ovule.

Trong lớp sinh học chúng tôi học cách hạt phấn thụ tinh cho noãn.

Excessive use of chemical fertilizers can pollute rivers.

Sử dụng phân hóa học quá nhiều có thể làm ô nhiễm các con sông.

Câu mẫu band 8

To boost sustainable yields, the project advised farmers to combine organic fertilization with crop rotation.

Cụm hay đi cùng

  • fertilize cropsbón phân cho cây trồng
  • chemical fertilizerphân hóa học
  • fertilize the soilbón phân cho đất

Họ từ

fertilize verbfertilizer noun (agent/substance)fertilization noun (process)fertile adjective

Lỗi thường gặp

They fertilize the land every year since 2010.They have fertilized the land every year since 2010.

Người Việt có xu hướng dùng thời hiện tại đơn thay cho present perfect khi dịch trực tiếp 'kể từ năm 2010'; cần present perfect để diễn tả hành động lặp từ quá khứ đến hiện tại.

We need to fertilize to the soil.We need to fertilize the soil.

Dịch máy khiến thêm giới từ không cần thiết; cấu trúc chuẩn là 'fertilize the soil'.

Nói sao cho lên band

5manure6enrich7+fertilize

Đồng nghĩa

manuremanure thường chỉ phân động vật; fertilize là thuật ngữ chung cho mọi loại bón phân.

enrichenrich nhấn mạnh làm giàu dinh dưỡng cho đất hoặc nền tảng; fertilize cụ thể hơn cho đất/cây trồng.

Dễ nhầm

irrigateirrigate là tưới nước cho đất; fertilize là bón phân/dinh dưỡng. Hai hoạt động thường đi cùng nhưng khác chức năng.

Farmers irrigate the fields during droughts and fertilize them to improve yields.

Mẹo nhớ & gốc từ

Động từ -ize tạo danh từ bằng -ation/-ization (fertilize → fertilization) và danh từ chỉ chất bằng -er (fertilizer); chú ý phân biệt chức năng với 'irrigate' (tưới nước).

FER (màu mỡ) + tilize: tưởng tượng 'fern' (cây) mọc mạnh sau khi bón phân → fertilize.

Từ 'fertile' (phì nhiêu) + -ize (làm cho), nghĩa là làm cho đất/phôi trở nên có khả năng sinh sản.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ize · phần 2

Học từ này cùng bộ