phrasal verb · đời thường

fall for (someone)

UK/fɔːl fɔː(r) ˈsʌmwʌn/US/fɔl fɔr ˈsʌmwʌn/FALL

speakingtask2

bắt đầu yêu ai (cũng có thể nghĩa bị lừa nếu đứng với 'a scam')

to begin to have romantic feelings for someone; also to be deceived (by a trick)

Ví dụ

He fell for her during the summer holiday.

Anh ấy say đắm cô ấy trong kì nghỉ hè.

She fell for an online scam and lost money.

Cô ấy bị một chiêu lừa trực tuyến và mất tiền.

I think I'm falling for him — it's getting serious.

Tôi nghĩ mình đang phải lòng anh ấy — mọi chuyện đang trở nên nghiêm túc.

Câu mẫu band 8

I didn't expect to fall for him; it happened gradually over a few months.

Cụm hay đi cùng

  • fall for someonephải lòng ai đó
  • fall for a scambị lừa bởi một chiêu thức

Họ từ

fall for someone verb phrasefell for verb (past)falling for verb (continuous)

Lỗi thường gặp

fall for = fall in love (always)fall for (can mean be deceived or begin to like)

Người Việt thường nghĩ 'fall for' chỉ 'yêu', nhưng nó có nghĩa kép và thường bị dùng cho 'bị lừa'.

I fall for him yesterdayI fell for him yesterday

Lỗi chia quá khứ phổ biến do không chia động từ đúng (nguyên nhân: khác biệt chia động từ trong tiếng Việt).

Nói sao cho lên band

5like someone6fall in love with7+fall for (someone)

Đồng nghĩa

fall in love withrõ ràng chỉ tình yêu; ít nhiều trang trọng hơn 'fall for'

be smitten withmạnh, thường nhấn cảm xúc mãnh liệt ban đầu

Dễ nhầm

fall in love withnghĩa rõ ràng là 'yêu ai', ít khi dùng cho nghĩa 'bị lừa'

He fell in love with her at university.

Mẹo nhớ & gốc từ

FALL (rơi) → rơi vào tình cảm với ai đó

'fall' vốn nghĩa 'rơi' được chuyển nghĩa để chỉ 'rơi vào trạng thái' — ở đây là 'trạng thái yêu' hoặc 'bị lừa'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Quan hệ

Học từ này cùng bộ