noun · học thuật

fairness

UK/ˈfeənəs/US/ˈfɛrnəs/FAIR·ness

Band 6-7task2speaking

tính công bằng; hành vi hoặc nguyên tắc đối xử công bằng giữa mọi người

the quality of treating people in a way that is right and equal

Ví dụ

Students complain when grading lacks fairness.

Học sinh phàn nàn khi việc chấm điểm không công bằng.

Fairness is essential in any legal system.

Tính công bằng là điều thiết yếu trong bất kỳ hệ thống pháp luật nào.

Teachers try to ensure fairness when marking essays.

Giáo viên cố gắng đảm bảo sự công bằng khi chấm bài luận.

Câu mẫu band 8

Ensuring fairness in university admissions requires transparent criteria and regular audits of the selection process.

Cụm hay đi cùng

  • ensure fairnessđảm bảo tính công bằng
  • perceived fairnesstính công bằng được cảm nhận
  • procedural fairnesstính công bằng về thủ tục

Họ từ

fair adjectivefairly adverbfairness noun

Lỗi thường gặp

The teacher must ensure a fairness in marking.The teacher must ensure fairness in marking.

Người Việt hay đặt mạo từ 'a' trước abstract noun 'fairness' do thói quen dùng 'một' trong tiếng Việt; ở đây 'fairness' là danh từ trừu tượng không cần 'a'.

We need equalness in society.We need fairness in society.

Học sinh thường dịch 'công bằng' word-by-word thành 'equalness' hoặc 'equal-ness'; từ đúng và tự nhiên hơn là 'fairness'.

Nói sao cho lên band

5being fair6equality7+fairness

Đồng nghĩa

justicenhấn mạnh khía cạnh pháp lý và trừng phạt, không phải chỉ cảm nhận công bằng hàng ngày

impartialitynhấn vào sự không thiên vị của người ra quyết định

Dễ nhầm

equalityequality nhấn vào sự bằng nhau về số lượng, quyền lợi; fairness nhấn vào cách đối xử hợp lý và công bằng trong hoàn cảnh cụ thể

Policies that promote equality do not always guarantee fairness.

justicejustice thường dùng trong bối cảnh pháp luật hoặc trừng phạt; fairness phù hợp cho mọi tình huống đối xử công bằng

People demanded justice, but what they really wanted was fairness in everyday life.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hậu tố -ness thêm vào tính từ để tạo danh từ mang nghĩa 'tính chất / trạng thái là...'. Danh từ -ness thường là danh từ trừu tượng và thường không dùng mạo từ 'a' (ví dụ: fairness, not a fairness).

FAIR (công bằng) + -ness (tính) → FAIRNESS: tính công bằng.

Từ 'fair' (công bằng) + hậu tố danh từ '-ness' từ tiếng Anh cổ, tạo danh từ trừu tượng

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ness

Học từ này cùng bộ