noun · trung tính

erosion

UK/ɪˈrəʊʒən/US/ɪˈroʊʒən/e·RO·sion

Band 5-6speakingtask2

sự xói mòn (đất, bờ biển...) do nước, gió hoặc hoạt động con người

The process by which soil, rock, or land is worn away by water, wind, or other natural forces.

Ví dụ

Coastal erosion has worsened after the storm.

Bờ biển bị xói mòn nặng hơn sau cơn bão.

Farmers use terraces to reduce erosion on slopes.

Nông dân làm bậc thang để giảm xói mòn trên sườn dốc.

Heavy grazing can accelerate soil erosion.

Chăn thả quá mức có thể làm tăng tốc độ xói mòn đất.

Câu mẫu band 8

Intensive agriculture and removal of vegetation on slopes dramatically increase erosion, threatening long-term food security in the region.

Cụm hay đi cùng

  • soil erosionxói mòn đất
  • coastal erosionxói mòn bờ biển
  • prevent erosionngăn chặn xói mòn

Họ từ

erode verberoded adjectiveerosive adjective

Lỗi thường gặp

many erosionsmuch erosion

Người Việt thường thêm -s theo thói quen số nhiều; 'erosion' trong nghĩa chung là uncountable nên phải dùng 'much' hoặc 'a lot of'.

soil erodesoil erosion

Dịch sát từ tiếng Việt ('đất xói mòn') dẫn đến dùng động từ thay danh từ; câu tiếng Anh cần danh từ 'erosion' ở vị trí này.

Nói sao cho lên band

5wearing away6soil loss7+erosion

Đồng nghĩa

wearing awaydiễn đạt bằng tiếng Anh thông dụng, ít học thuật hơn 'erosion'

Dễ nhầm

corrosioncorrosion chỉ quá trình ăn mòn hóa học (kim loại, ống), không phải xói mòn đất/bờ biển

The old bridge collapsed because of corrosion in its metal supports.

Mẹo nhớ & gốc từ

HÌnh ảnh: 'E' giống cái xẻng khoét đất — erosion là việc đất bị khoét đi.

Từ tiếng Latinh erosio, từ động từ erodere (gặm, ăn mòn).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thiên nhiên & động vật

Học từ này cùng bộ