adjective, noun · trung tính

equivalent

/ɪˈkwɪvələnt/e·QUIV·a·lent

Band 5-6task2task1

tương đương; có giá trị, ý nghĩa hoặc chức năng giống nhau

equal in value, amount, function, meaning, or effect

Ví dụ

One US dollar is roughly equivalent to 0.85 euros.

Một đô la Mỹ tương đương khoảng 0,85 euro.

There is no exact equivalent in Vietnamese for some English idioms.

Có những thành ngữ tiếng Anh không có từ tương đương chính xác trong tiếng Việt.

The equivalent amount will be refunded to your account.

Số tiền tương đương sẽ được hoàn vào tài khoản của bạn.

Câu mẫu band 8

The carbon footprint of air travel is roughly equivalent to that of several months of household energy use.

Cụm hay đi cùng

  • be equivalent totương đương với
  • roughly/equally equivalenttương đương xấp xỉ/đều

Họ từ

equivalence nounequivalently adverb

Lỗi thường gặp

use 'equivalent' as a verb: 'to equivalent something'use 'be equivalent to' or 'equivalent' as adjective

Người Việt có xu hướng chuyển đổi loại từ khi dịch trực tiếp; 'equivalent' không phải động từ.

omit preposition and say 'equivalent English' instead of 'equivalent in English'equivalent in English

Trật tự giới từ trong tiếng Anh khác tiếng Việt; cần 'equivalent in/ to' tùy ngữ cảnh.

Nói sao cho lên band

5similar6comparable7+equivalent

Đồng nghĩa

comparablenhấn mạnh khả năng so sánh hơn là bằng hệt

Dễ nhầm

comparable'comparable' nghĩa là có thể so sánh nhưng không nhất thiết bằng nhau

The two methods are comparable in accuracy, but not equivalent.

Mẹo nhớ & gốc từ

eQUIValent — 'qui' nghe giống 'giống' → tương đương.

Từ Latin 'aequivalere' (bằng nhau giá trị), từ 'aequi-' (bằng) + 'valere' (có giá trị).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 9

Học từ này cùng bộ