verb · học thuật

equalize

UK/ˈiːkwəlaɪz/US/ˈikwəˌlaɪz/E·qual·ize

Band 6-7task2speaking

làm cho công bằng, thu hẹp khoảng cách về cơ hội hoặc kết quả

to make things more even or fair, reducing differences or inequalities

Ví dụ

Policies that equalize educational opportunity are vital for social mobility.

Các chính sách làm giảm khoảng cách cơ hội giáo dục rất quan trọng cho sự dịch chuyển xã hội.

Tax measures were used to equalize income distribution.

Các biện pháp thuế được dùng để làm cân bằng phân phối thu nhập.

Efforts to equalize access to healthcare have improved outcomes in rural areas.

Các nỗ lực làm cân bằng tiếp cận chăm sóc sức khỏe đã cải thiện kết quả ở vùng nông thôn.

Câu mẫu band 8

Public investment in rural schools was designed to equalize opportunities for children from poorer backgrounds.

Cụm hay đi cùng

  • equalize opportunities / equalize income / equalize accesscân bằng cơ hội / cân bằng thu nhập / cân bằng tiếp cận

Họ từ

equalize verbequalization nounequalized adjective / past participle

Lỗi thường gặp

make equal opportunitiesequalize opportunities

Người Việt hay dùng cấu trúc 'make equal' theo dịch sát; trong văn học thuật 'equalize' là động từ đúng và gọn hơn.

balance incomesequalize incomes

Dùng 'balance' không sai hoàn toàn nhưng nghe chung chung; học viên hay chọn 'balance' vì quen dùng, trong khi 'equalize' chính xác hơn cho bối cảnh phân phối công bằng.

Nói sao cho lên band

5balance6level7+equalize

Đồng nghĩa

levellevel = làm bằng phẳng; equalize thường dùng cho cơ hội/khả năng

balancebalance = cân đối; equalize nhấn mạnh xóa bỏ bất bình đẳng

Dễ nhầm

levelthường dùng nghĩa 'làm bằng/phẳng' hoặc 'làm cân bằng', ít nhấn vào khía cạnh công bằng xã hội

The new law levels the tax rules across regions.

balancecân bằng hai bên; không nhất thiết xóa bỏ bất bình đẳng lịch sử

We need to balance work and family responsibilities.

Mẹo nhớ & gốc từ

-ize thêm vào tính từ/danh từ để tạo động từ; danh từ tương ứng có thể là -ization (equalization).

equal → equalize = biến sự khác biệt thành bằng nhau

equal (bằng nhau) + -ize (tạo động từ), gốc La-tinh/Anh trung đại.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ize

Học từ này cùng bộ