verb · trung tính

energize

UK/ˈenədʒaɪz/US/ˈɛnərdʒaɪz/EN·er·gize

Band 5-6speakingtask2

tạo động lực, tiếp thêm năng lượng; làm cho hoạt động sôi nổi hơn; cung cấp năng lượng (vật lý)

to give energy or vitality to something or someone; to stimulate activity or enthusiasm; to supply with energy

Ví dụ

The new policy energized the local economy by attracting startups.

Chính sách mới tiếp thêm sức sống cho nền kinh tế địa phương bằng cách thu hút các startup.

A good speech can energize volunteers before a campaign.

Một bài diễn thuyết hay có thể tiếp thêm năng lượng cho các tình nguyện viên trước chiến dịch.

Solar panels energize thousands of homes in the region.

Các tấm năng lượng mặt trời cung cấp điện cho hàng nghìn ngôi nhà trong khu vực.

Câu mẫu band 8

An ambitious outreach program can energize communities and transform local civic participation.

Cụm hay đi cùng

  • energize the workforcetiếp thêm năng lượng cho lực lượng lao động
  • energize an economykích thích nền kinh tế
  • be energized byđược tiếp thêm động lực bởi

Họ từ

energize verbenergized adjective / verb (past)energizing verb (gerund) / adjectiveenergy nounenergizer noun (agent)

Lỗi thường gặp

The speech energizes volunteers yesterday.The speech energized volunteers yesterday.

Sai chia thì do dịch trực tiếp từ tiếng Việt; cần quá khứ 'energized' cho hành động đã xảy ra.

This policy energize to the local market.This policy energizes the local market.

Người Việt dễ quên chia động từ theo chủ ngữ; đồng thời thừa 'to' do dịch câu từ tiếng Việt.

Nói sao cho lên band

5help6stimulate7+energize

Đồng nghĩa

stimulatestimulate nhấn mạnh kích thích hoạt động hoặc tăng trưởng; energize có thể mang sắc sống động hơn về tinh thần hoặc năng lượng.

invigorateinvigorate mang sắc mạnh mẽ về sức sống; energize thường dùng phổ biến và trung tính hơn.

Dễ nhầm

stimulatestimulate nhấn mạnh kích thích hoạt động hoặc tăng trưởng; energize nhấn vào tiếp thêm năng lượng hoặc động lực, sắc thái hơi khác nhưng nhiều khi có thể thay thế nhau.

The new grant stimulated research, while the inspirational leader energized the whole department.

Mẹo nhớ & gốc từ

Động từ -ize tạo dạng quá khứ bằng -ed (energized), hiện tại phân từ bằng -ing (energizing); để tạo danh từ chỉ người có thể thêm -er (energizer).

ENERGY (năng lượng) + ize → energize = tiếp thêm năng lượng/động lực.

Từ 'energy' (năng lượng) + hậu tố -ize (làm cho), nghĩa là 'làm cho có năng lượng', cả nghĩa vật lý và tinh thần.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ize · phần 2

Học từ này cùng bộ