noun · học thuật

efficiency

/ɪˈfɪʃənsi/e·FFI·cien·cy

Band 6-7speakingtask2

khả năng sử dụng ít tài nguyên (thời gian, tiền, năng lượng) để đạt kết quả; hoạt động hiệu quả

the ability to do something or produce something without wasting materials, time, or energy

Ví dụ

The company improved production by investing in more efficient machinery.

Công ty nâng năng suất bằng cách đầu tư vào máy móc hiệu quả hơn.

Improving energy efficiency in homes can cut bills and reduce emissions.

Cải thiện hiệu quả sử dụng năng lượng trong nhà có thể giảm hóa đơn và lượng phát thải.

Students often learn study techniques that increase efficiency during exams.

Học sinh thường học những phương pháp ôn tập giúp tăng hiệu quả trong kỳ thi.

Câu mẫu band 8

Improving energy efficiency across the housing sector is one of the most cost‑effective ways to reduce national carbon emissions.

Cụm hay đi cùng

  • energy efficiencyhiệu quả sử dụng năng lượng
  • improve efficiencycải thiện hiệu suất/hiệu quả
  • high efficiencyhiệu quả cao

Họ từ

efficient adjectiveefficiently adverbinefficiency noun

Lỗi thường gặp

We must be more efficient in the system.We must improve the efficiency of the system.

Người Việt thường dịch trực tiếp 'phải hiệu quả hơn' và viết 'be more efficient' trong khi cần danh từ 'efficiency' khi nói về mức độ hay tính chất chung của một hệ thống.

There are many efficiencies in production.There are many inefficiencies in production.

Người Việt có xu hướng thêm -s tùy tiện vì nghĩ mọi danh từ đều đếm được; 'efficiency' thường là uncountable khi nói chung, và câu này ý nói 'nhiều điểm không hiệu quả' nên phải dùng 'inefficiencies'.

Nói sao cho lên band

5speed6productivity7+efficiency

Đồng nghĩa

productivityproductivity nhấn vào lượng đầu ra trên đơn vị lao lực; efficiency nhấn vào tỉ lệ lãng phí/tiền/đầu vào

effectivenesseffectiveness là làm đúng việc để đạt mục tiêu; efficiency là làm việc đó với ít nguồn lực hơn

Dễ nhầm

effectivenesseffectiveness = mức độ đạt mục tiêu; efficiency = đạt mục tiêu với ít nguồn lực hơn

The new teaching method improved the effectiveness of lessons, but not necessarily their efficiency.

Mẹo nhớ & gốc từ

EFFI‑CIENCY → EFFI như EFFICIENT (hiệu quả) nhớ là 'làm việc hiệu quả' để không lãng phí.

từ Latin 'efficientia' (sự làm cho hiệu quả), hậu tố -ency chỉ tính chất hoặc trạng thái.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ity

Học từ này cùng bộ