collocation · trung tính

editor-in-chief

UK/ˌedɪtə(r) ɪn ˈtʃiːf/US/ˌɛdɪtər ɪn ˈtʃiːf/ED·i·tor-in-CHIEF

Band 6-7speakingtask1task2

tổng biên tập — người chịu trách nhiệm cuối cùng về nội dung của tờ báo/tạp chí

the person with final responsibility for the content of a newspaper or magazine

Ví dụ

The editor-in-chief decided to run the investigative report on the front page.

Tổng biên tập quyết định đăng bài điều tra trên trang nhất.

As editor-in-chief, she oversees the editorial team and approves stories.

Với tư cách tổng biên tập, cô ấy giám sát đội biên tập và phê duyệt bài viết.

The editor-in-chief resigned after the controversy.

Tổng biên tập từ chức sau vụ tranh cãi.

Câu mẫu band 8

As editor-in-chief, she revised the paper's editorial line to prioritise investigative reporting.

Cụm hay đi cùng

  • editor-in-chief of a newspapertổng biên tập của một tờ báo
  • appoint an editor-in-chiefbổ nhiệm tổng biên tập

Họ từ

editor nounedit verbchief noun/adjective

Lỗi thường gặp

editor-in-chiefseditors-in-chief

Người Việt thường thêm 's' vào cuối cụm (editor-in-chiefs); quy tắc tiếng Anh là số nhiều cho 'editor' → 'editors-in-chief'.

an editor-in-chiefeditor-in-chief / the editor-in-chief

Sai mạo từ ít gặp ở người học; có thể dùng 'an editor-in-chief' trong câu cụ thể, nhưng thường nói 'the editor-in-chief' khi đã xác định.

Nói sao cho lên band

5editor6managing editor7+editor-in-chief

Đồng nghĩa

editorchung chung hơn; 'editor-in-chief' nhấn mạnh vị trí đứng đầu

Dễ nhầm

columnistngười viết chuyên mục/opinion, không nhất thiết quản lý toàn bộ nội dung

The columnist wrote a scathing article about the city's transport policy.

Mẹo nhớ & gốc từ

Nhớ 'chief' là người đứng đầu → editor-in-chief = tổng biên tập.

editor (biên tập viên) + in + chief (chính, lãnh đạo)

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Truyền thông & giải trí

Học từ này cùng bộ