idiom · đời thường

drift apart

UK/drɪft əˈpɑːt/US/drɪft əˈpɑrt/drift·a·PART

speakingtask2

mất dần mối quan hệ, ngày càng xa nhau

to become less close to someone over time

Ví dụ

We were close at school, but we've drifted apart since university.

Chúng tôi rất thân ở trường, nhưng càng về sau càng xa nhau kể từ đại học.

As their careers took different directions, the friends slowly drifted apart.

Khi sự nghiệp họ đi theo các hướng khác nhau, những người bạn dần mất liên lạc.

Couples sometimes drift apart if they stop communicating.

Các cặp đôi đôi khi trở nên xa cách nếu họ ngừng giao tiếp.

Câu mẫu band 8

Although they had been inseparable at school, their different career paths meant they gradually drifted apart.

Cụm hay đi cùng

  • drift apart over timedần dần xa nhau theo thời gian
  • drift apart after universityxa nhau sau đại học

Họ từ

drift apart / drifted apart / drifting apart verb phrase

Lỗi thường gặp

We drifted away after college.We drifted apart after college.

Người Việt hay dùng 'away' dịch trực tiếp từ 'xa', nhưng collocation chuẩn khi nói mối quan hệ là 'drift apart'. 'Drift away' thường dùng cho rời đi về mặt vật lý hoặc cảm xúc ít chính xác hơn.

We have been drift apart.We have drifted apart.

Một lỗi chia động từ do ảnh hưởng từ tiếng Việt; cần dùng past participle 'drifted' sau 'have'.

Nói sao cho lên band

5separate6grow apart7+drift apart

Đồng nghĩa

grow apart'Grow apart' nhấn mạnh quá trình phát triển khiến xa nhau; sắc thái tương tự nhưng 'drift apart' có cảm giác ít có tranh cãi, tự nhiên hơn.

Dễ nhầm

grow apartgần nghĩa; 'grow apart' nhấn mạnh thay đổi cá nhân khiến xa nhau, còn 'drift apart' nhấn mạnh khoảng cách hình thành dần, không do một sự kiện cụ thể

After years of different interests, they slowly grew apart.

Mẹo nhớ & gốc từ

mường tượng hai người trên bè trôi dần tách ra — 'drift' là trôi, 'apart' là tách ra.

Từ 'drift' (trôi) + 'apart' (tách ra) — hình ảnh khoảng cách hình thành dần nên nghĩa là mối quan hệ bị xa cách.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Quan hệ

Học từ này cùng bộ