collocation · trung tính

do volunteer work

UK/duː ˌvɒlənˈtɪə wɜːk/US/duː ˌvɑːlənˈtɪr wɝːk/do·vo·lun·TEER·work

Band 4-5speaking

tham gia vào các hoạt động giúp đỡ cộng đồng hoặc người khác mà không được trả tiền

to do unpaid work to help people or the community

Ví dụ

During the summer I did volunteer work at a local hospital.

Mùa hè mình đã làm tình nguyện tại một bệnh viện địa phương.

Many students do volunteer work to gain experience and help others.

Nhiều học sinh làm tình nguyện để tích lũy kinh nghiệm và giúp đỡ người khác.

She regularly does volunteer work at the animal shelter on weekends.

Cô ấy thường làm tình nguyện ở trại cứu hộ động vật vào cuối tuần.

Câu mẫu band 8

I do volunteer work at a local shelter because it allows me to contribute directly to my community while gaining practical experience.

Cụm hay đi cùng

  • do volunteer work at a shelterlàm tình nguyện ở trại / trung tâm cứu trợ
  • do volunteer work abroadlàm tình nguyện ở nước ngoài

Họ từ

volunteer verb/nounvoluntary adjectivevolunteering noun/gerund

Lỗi thường gặp

do a volunteer workdo volunteer work

Tiếng Việt hay thích thêm 'a', nhưng 'work' ở đây là danh từ không đếm được nên không dùng 'a'.

volunteer workeddid volunteer work

Người học thường cố chia theo mẫu tiếng Việt dẫn đến 'worked' không hợp; cần dùng 'did' + 'volunteer work' cho quá khứ.

Nói sao cho lên band

5help people6do charity work7+do volunteer work

Đồng nghĩa

volunteerthường dùng khi nhắc hành động (to volunteer), ngắn gọn hơn 'do volunteer work'

do charity worknhấn vào hỗ trợ tổ chức từ thiện; có thể bao gồm việc quyên góp lẫn tình nguyện

Dễ nhầm

volunteerđộng từ ngắn gọn 'tình nguyện', thường dùng khi nói 'I volunteer every weekend.'

I volunteer at the food bank every Saturday morning.

do charity worktương tự nhưng nhấn vào hoạt động cho tổ chức từ thiện, có thể bao gồm quyên góp và tổ chức sự kiện

She decided to do charity work to support families affected by the flood.

Mẹo nhớ & gốc từ

volunteer liên tưởng 'volun' ~ 'vốn' cho không; nhớ 'do volunteer work' = làm việc không lương để giúp đỡ.

volunteer: từ tiếng Latin 'voluntarius' nghĩa là tự nguyện, tự bản thân muốn làm.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thời gian rảnh & sở thích

Học từ này cùng bộ