collocation · trung tính

do research

UK/duː rɪˈsɜːtʃ/US/duː rɪˈsɜːrtʃ/DO RE·search

Band 4-5speakingtask1

làm nghiên cứu, tìm hiểu (dạng nói/ngôn ngữ hàng ngày hoặc viết đơn giản)

to study a topic, usually less formal phrasing than 'conduct research'

Ví dụ

He does research on social media use among teenagers.

Anh ấy làm nghiên cứu về việc sử dụng mạng xã hội ở thanh thiếu niên.

I need to do some research before I write the report.

Tôi cần tìm hiểu một chút trước khi viết báo cáo.

Students often do research online for their projects.

Học sinh thường tìm hiểu trực tuyến cho các dự án của mình.

Câu mẫu band 8

Before drafting the literature review, I did extensive research across several databases.

Cụm hay đi cùng

  • do some researchtìm hiểu một vài (thông tin)
  • do background researchtìm hiểu nền tảng (thông tin)

Họ từ

do verbresearch noun

Lỗi thường gặp

do a researchdo research

Người Việt thường thêm 'a' theo thói quen với danh từ đếm được; 'research' ở đây là không đếm được.

make a researchdo research

Dịch trực tiếp 'làm một nghiên cứu' dẫn đến 'make a research', nhưng ngữ pháp chuẩn là 'do research' hoặc 'conduct a study'.

Nói sao cho lên band

5make a research6do a research7+do research

Đồng nghĩa

look intoít trang trọng hơn, thích hợp cho nói hàng ngày

Dễ nhầm

look into'look into' là cách nói thông dụng hơn, ít trang trọng; đôi khi đủ cho nói Part 1/Part 2

I'll look into the issue and get back to you.

Mẹo nhớ & gốc từ

nhớ 'do research' như là làm việc tìm hiểu (do = làm)

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Khoa học & nghiên cứu

Học từ này cùng bộ