noun phrase · trung tính

digital divide

/ˈdɪdʒɪtəl dɪˈvaɪd/DIG·i·tal di·VIDE

Band 6-7task2speaking

Khoảng cách giữa nhóm người có và không có tiếp cận hoặc kỹ năng sử dụng công nghệ số, như Internet và máy tính.

The gap between those who have access to digital technologies and those who do not.

Ví dụ

The pandemic exposed the digital divide when many students lacked home internet.

Đại dịch bộc lộ khoảng cách số khi nhiều học sinh không có internet ở nhà.

Governments should invest in infrastructure to close the digital divide.

Chính phủ nên đầu tư cơ sở hạ tầng để thu hẹp khoảng cách số.

Digital literacy programmes help to narrow the digital divide.

Các chương trình nâng cao kỹ năng số giúp thu hẹp khoảng cách số.

Câu mẫu band 8

Without targeted investment in infrastructure and digital literacy, the pandemic risks deepening the digital divide between urban and rural areas.

Cụm hay đi cùng

  • bridge the digital dividethu hẹp khoảng cách số
  • address the digital dividegiải quyết khoảng cách số
  • widen the digital dividemở rộng khoảng cách số

Họ từ

digital adjectivedivide nounbridge the digital divide verb phrase

Lỗi thường gặp

internet gapdigital divide

Người Việt hay dịch trực tiếp 'khoảng cách internet', nhưng thuật ngữ chính xác là 'digital divide' vì bao gồm cả kỹ năng số chứ không chỉ truy cập Internet.

the digital divide arethe digital divide is

Tiếng Việt không phân chia số nhiều/ít rõ nên học viên đôi khi chia 'are' cho 'divide' — nhưng 'the digital divide' là khái niệm số ít -> 'is'.

Nói sao cho lên band

5technology gap6access to technology7+digital divide

Đồng nghĩa

technology gapthuật ngữ tương tự nhưng 'digital divide' thường dùng rộng rãi hơn khi nói về truy cập Internet và kỹ năng số.

Dễ nhầm

digital inclusionkhoanh vùng khái niệm đối lập: digital inclusion là nỗ lực để mọi người được tiếp cận và sử dụng công nghệ, không phải khoảng cách.

Programs to promote digital inclusion provide free training and internet access.

Mẹo nhớ & gốc từ

digital = kỹ thuật số; divide = chia tách → nhớ như 'khoảng cách kỹ thuật số'.

digital liên quan tới 'digits' (chữ số/nhị phân), 'divide' nghĩa là chia cách; cụm nói về sự chia cắt do công nghệ.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Xã hội & chính quyền

Học từ này cùng bộ