noun / verb · trung tính

deposit

UK/dɪˈpɒzɪt/US/dɪˈpɑːzɪt/de·POS·it

Band 5-6speakingtask2task1

khoản đặt cọc; đặt cọc tiền; gửi tiền vào tài khoản

a sum of money paid as the first part of a larger payment or kept as security; to put money into a bank account or leave as a guarantee

Ví dụ

We paid a £100 deposit to reserve the room.

Chúng tôi đặt cọc 100 bảng để giữ phòng.

I deposit money into my savings account every month.

Tôi gửi tiền vào tài khoản tiết kiệm hàng tháng.

The landlord kept the deposit because the apartment was damaged.

Chủ nhà giữ khoản đặt cọc vì căn hộ bị hư hỏng.

Câu mẫu band 8

We put down a refundable deposit when renting the apartment to cover any potential damages.

Cụm hay đi cùng

  • pay a deposittrả tiền đặt cọc
  • refund the deposithoàn trả tiền đặt cọc
  • security depositkhoản đặt cọc đảm bảo

Họ từ

deposit noundeposit verbdeposited adjective / past participle

Lỗi thường gặp

I pay deposit last week.I paid a deposit last week.

Người Việt thường quên chia thì và mạo từ khi dịch trực tiếp; cần 'paid' (quá khứ) và 'a deposit' vì là một khoản cụ thể.

I deposit $100 to bank.I deposited $100 in the bank.

Sai giới từ do dịch trực tiếp 'vào ngân hàng' → 'to bank'; tiếng Anh đúng là 'in the bank' hoặc 'into the bank', và chia thì cần phù hợp.

Nói sao cho lên band

5leave6hold7+deposit

Đồng nghĩa

down paymentthường dùng khi mua tài sản lớn (xe, nhà); 'deposit' có thể linh hoạt hơn (như đặt cọc phòng)

Dễ nhầm

down paymentthường là phần trả trước khi mua đồ lớn; 'deposit' có thể là đặt cọc hoặc trả trước tùy ngữ cảnh

They made a down payment on the new car.

refund'refund' là trả lại tiền; thường xuất hiện sau khi 'deposit' được hoàn trả

The company issued a refund for the faulty item.

Mẹo nhớ & gốc từ

DE-POS-IT: 'DE' (để) + 'POS' (position) + 'IT' → để lại tiền để giữ vị trí/đồ.

Từ Latin 'depositum' nghĩa là 'đặt xuống', qua tiếng Pháp/Anh thành 'deposit'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Mua sắm & tiền bạc

Học từ này cùng bộ