verb · học thuật

decentralize

/ˈdiːsɛntrəlaɪz/DE·cen·tra·lize

Band 6-7task2speaking

phân quyền/phân tán quyền lực hoặc trách nhiệm từ trung ương xuống địa phương

to transfer authority or responsibility away from a central body to local bodies

Ví dụ

Many countries decentralize healthcare to improve local services.

Nhiều quốc gia phân quyền hệ thống y tế để cải thiện dịch vụ địa phương.

The company plans to decentralize decision-making to regional offices.

Công ty có kế hoạch phân quyền ra các văn phòng vùng.

Decentralizing education administration can give schools more flexibility.

Phân quyền quản lý giáo dục có thể cho các trường nhiều linh hoạt hơn.

Câu mẫu band 8

To make services more responsive, the government decided to decentralize several key responsibilities to regional councils.

Cụm hay đi cùng

  • decentralize power / decentralize decision-making / decentralize servicesphân quyền lực / phân quyền ra quyết định / phân tán dịch vụ

Họ từ

decentralize verbdecentralization noundecentralized adjective / past participle

Lỗi thường gặp

give power to localdecentralize power to local authorities

Người học hay dịch trực tiếp 'cho quyền' rồi bỏ cấu trúc; tiếng Anh chính thức thường dùng động từ chuyên ngành 'decentralize' trong văn viết.

distribute the powerdecentralize the power

Mặc dù 'distribute' có nghĩa phân phối, nhưng khi nói về cấu trúc hành chính người ta dùng 'decentralize'; học sinh Việt dễ nhầm vì dịch 'phân phối' là 'distribute'.

Nói sao cho lên band

5delegate6distribute7+decentralize

Đồng nghĩa

delegatedelegate = chuyển giao nhiệm vụ cụ thể; decentralize nhấn mạnh thay đổi cơ cấu quyền lực

distributedistribute = phân chia tài nguyên; decentralize thường nói đến quyền lực/quyền hành

Dễ nhầm

delegateủy quyền nhiệm vụ cho cá nhân/người khác; không nhất thiết thay đổi cơ cấu

The manager delegated tasks to the team.

distributephân chia tài nguyên hoặc hàng hóa; không nhấn quyền lực hành chính

They distribute food to the refugees.

Mẹo nhớ & gốc từ

-ize thêm vào tính từ/danh từ để tạo động từ; nếu muốn thành danh từ hành động thêm -ation (decentralization).

de- + central → tách quyền khỏi trung ương

'central' (trung ương) + tiền tố de- (tách ra) + -ize (tạo động từ).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ize

Học từ này cùng bộ