verb · trung tính

customize

UK/ˈkʌstəmaɪz/US/ˈkʌstəˌmaɪz/CU·sto·mize

Band 6-7speakingtask2task1

tùy chỉnh, thay đổi một sản phẩm/dịch vụ theo nhu cầu hoặc sở thích cá nhân

to change something so that it meets someone's particular needs or preferences

Ví dụ

You can customize the app settings to suit your study routine.

Bạn có thể tùy chỉnh cài đặt ứng dụng để phù hợp thói quen học.

They offer a service to customize bicycles for each customer.

Họ cung cấp dịch vụ tùy chỉnh xe đạp cho từng khách hàng.

Students can customize their learning plan with a tutor.

Học sinh có thể tùy chỉnh kế hoạch học với gia sư.

Câu mẫu band 8

I customized my study timetable to fit extracurricular commitments and it really improved my balance.

Cụm hay đi cùng

  • customize settings / customize a product / customize for userstùy chỉnh cài đặt / tùy chỉnh sản phẩm / tùy chỉnh cho người dùng

Họ từ

customize verbcustomization nouncustomizable adjective

Lỗi thường gặp

make it customcustomize it

Người Việt hay nói 'make it custom' theo cấu trúc tiếng Việt; tiếng Anh chuẩn theo collocation là 'customize' hoặc 'make it custom-made' tuỳ ngữ cảnh.

personalize the systemcustomize the system

Mặc dù 'personalize' và 'customize' gần nhau, học sinh Việt đôi khi dùng lẫn khiến câu mất sắc thái kỹ thuật; 'customize' hợp để nói thay đổi tính năng theo yêu cầu.

Nói sao cho lên band

5personalize6tailor7+customize

Đồng nghĩa

personalizepersonalize nhấn vào cá nhân hóa trải nghiệm; customize nhấn vào thay đổi tính năng theo nhu cầu

tailortailor = điều chỉnh rất cụ thể cho mục đích; 'tailor' có sắc thái trang trọng hơn

Dễ nhầm

personalizecá nhân hoá trải nghiệm (ví dụ: hiển thị tên, gợi ý cá nhân)

The website personalizes content based on user history.

tailorđiều chỉnh kỹ cho mục đích cụ thể; thường dùng trong ngữ cảnh dịch vụ chuyên nghiệp

The course was tailored to the needs of adult learners.

Mẹo nhớ & gốc từ

-ize thêm vào danh từ 'custom' để tạo động từ; danh từ liên quan là 'customization'.

custom = theo yêu cầu → customize = làm theo yêu cầu

Từ 'custom' + -ize (tạo động từ), tiếp nhận trong lĩnh vực sản phẩm/dịch vụ.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ize

Học từ này cùng bộ