collocation · học thuật

cultural stereotype

UK/ˈkʌltʃərəl ˈstɛriətaɪp/US/ˈkʌltʃərəl ˈstɛriəˌtaɪp/CUL·tur·al STER·e·type

Band 5-6task2speaking

quan niệm, hình mẫu đơn giản hóa và phổ biến về một nhóm văn hóa, thường không chính xác và mang tính định kiến

an oversimplified and widely held idea about a cultural group that is often inaccurate or prejudiced

Ví dụ

Essays on media often analyse how cultural stereotypes are reproduced in films.

Bài luận về truyền thông thường phân tích cách những định kiến văn hóa được tái sản xuất trong phim ảnh.

Challenging cultural stereotypes can be a theme for a Task 2 essay.

Thách thức định kiến văn hóa có thể là đề tài cho bài thi Task 2.

Advertising sometimes relies on cultural stereotypes to communicate quickly.

Quảng cáo đôi khi dựa vào các định kiến văn hóa để truyền đạt nhanh chóng.

Câu mẫu band 8

In my opinion, education and cross-cultural exchanges are the best ways to challenge persistent cultural stereotypes.

Cụm hay đi cùng

  • reinforce cultural stereotypescủng cố các định kiến văn hóa
  • challenge cultural stereotypesthách thức các định kiến văn hóa

Họ từ

stereotype noun/verbstereotypical adjective

Lỗi thường gặp

cultural stereotypeS (used as positive fact)cultural stereotype

Người Việt thường dùng cụm với thái độ mô tả nhưng quên rằng đó là khái niệm tiêu cực; cần giải thích rõ là 'a cultural stereotype' khi giới thiệu khái niệm.

national stereotypecultural stereotype

Dịch trực tiếp 'định kiến quốc gia' dẫn tới nhầm phạm vi; trong bài nói về văn hóa rộng hơn, 'cultural stereotype' chính xác hơn.

Nói sao cho lên band

5national stereotype6cultural stereotype7+cultural stereotype

Đồng nghĩa

cultural biasnhấn vào sự thiên vị hơn là hình mẫu phổ biến

Dễ nhầm

cultural stereotypehình mẫu rập khuôn về cách hành xử, niềm tin của một nhóm văn hóa

The film relied on a cultural stereotype that many viewers found offensive.

cultural normquy chuẩn văn hóa thực tế và không mang tính đánh giá như 'stereotype'

Punctuality is a cultural norm in some societies.

Mẹo nhớ & gốc từ

'Stereotype' = khuôn mẫu; 'cultural stereotype' = khuôn mẫu văn hóa.

'stereotype' từ tiếng Hy Lạp 'stereos' (rắn chắc) + 'type' (loại), nghĩa là mẫu cố định; 'cultural' liên quan văn hóa.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Nghệ thuật & văn hoá

Học từ này cùng bộ