collocation (adj + n) · trung tính

cultural scene

/ˈkʌltʃərəl siːn/CUL·tur·al SCENE

Band 5-6speakingtask2

Tổng hòa các hoạt động nghệ thuật và văn hoá diễn ra trong một thành phố hoặc cộng đồng.

The range of arts and cultural activities that exist in a particular place.

Ví dụ

The local cultural scene includes small galleries, independent cinemas and weekend festivals.

Bối cảnh văn hóa địa phương bao gồm các phòng tranh nhỏ, rạp chiếu độc lập và các lễ hội cuối tuần.

As part of my Part 2 talk I described changes in the cultural scene of my hometown.

Trong phần thi nói Part 2, tôi mô tả những thay đổi trong bối cảnh văn hóa quê tôi.

Many young people are attracted to cities with a lively cultural scene.

Nhiều người trẻ bị thu hút bởi những thành phố có bối cảnh văn hóa sôi động.

Câu mẫu band 8

The city's cultural scene, from independent galleries to grassroots theatre groups, reflects a youthful and diverse population.

Cụm hay đi cùng

  • local cultural scenebối cảnh văn hóa địa phương
  • vibrant cultural scenebối cảnh văn hóa sôi động

Họ từ

cultural adjscene noun

Lỗi thường gặp

culture scenecultural scene

Người Việt thường dịch 'văn hóa' thành 'culture' rồi dịch word-by-word, quên thêm hậu tố -al cho tính từ trong tiếng Anh.

scene culturalcultural scene

Thói quen sắp xếp từ tiếng Việt (tính từ sau danh từ) dẫn đến đặt sai trật tự trong tiếng Anh.

văn hóa scenecultural scene

Trộn tiếng Việt và tiếng Anh trong một cụm là lỗi phổ biến khi thiếu vốn từ để diễn đạt hoàn chỉnh.

Nói sao cho lên band

5local music and art6local arts scene7+cultural scene

Đồng nghĩa

arts sceneNhấn mạnh hoạt động nghệ thuật (tranh, kịch, âm nhạc), hẹp hơn 'cultural scene'.

Dễ nhầm

music sceneChỉ riêng các hoạt động liên quan đến âm nhạc (ban nhạc, lễ hội âm nhạc, phòng hòa nhạc), hẹp hơn 'cultural scene'.

The city's music scene has grown a lot with new live venues and festivals.

Mẹo nhớ & gốc từ

Nhớ 'scene' = 'cảnh', nghĩ đến 'cảnh văn hóa' — phải dùng tính từ 'cultural' chứ không phải 'culture'.

Scene (tiếng Latin/Pháp qua ý nghĩa sân khấu) được dùng mở rộng cho bối cảnh nghệ thuật; cultural là tính từ từ 'culture'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Nghệ thuật & văn hoá

Học từ này cùng bộ